Tiếng Anh: roast duck, Peking duck
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烤鸭”
Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 烤鸭 [KHẢO ÁP] gồm 烤 (KHẢO) + 鸭 (ÁP) → nghĩa tiếng Việt: "vịt quay". 🦊
Phát âm "烤鸭": 烤 kǎo (thanh 3 (214)) → 鸭 yā (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

vịt quay
Phồn thể: 烤鴨
Hán Việt: KHẢO ÁP
Tiếng Anh: roast duck, Peking duck
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “烤鸭”
Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay).
Tập viết
Dùng trong câu
正宗的北京挂炉烤鸭外皮红润酥脆、肉质鲜嫩多汁,配上荷叶饼与甜面酱,堪称中华美食绝味。
Món vịt quay lò treo Bắc Kinh chính cống có lớp da đỏ au giòn rụm, thớ thịt tươi mềm mọng nước, ăn kèm với bánh tráng lá sen và nước xốt tương ngọt, xứng danh là tuyệt phẩm ẩm thực Trung Hoa.

Câu 1/1
Từ “烤鸭” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 烤 (U+70E4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 烤 · 火 (Bộ HỎA) (10 nét) · Pinyin: kǎo].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn. Chữ KHẢO (烤): thuộc bộ HỎA (火), gồm 10 nét (6 nét phụ), thành phần: 火 (HỎA) + 耂 (LÃO). Từ ghép HSK: 烤鸭 (KHẢO ÁP: vịt quay). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc KHẢO: nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn; thường gặp trong ngữ cảnh: 烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 烤 (KHẢO): nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khảo (烤): nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 烤 (âm đọc KHẢO): nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn. Từ vựng thường đàm: 烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 烤 (âm chuẩn KHẢO): nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc KHẢO (烤): nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn; từ ghép thông dụng: 烤鴨 KHẢO ÁP (vịt quay).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 烤 [U+70E4 · KHẢO · kǎo]: nướng, nướng, nướng bánh mì, nấu ăn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “烤鸭”