Tiếng Anh: nature, character, personality
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “性格”
Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn.
Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 性格 [TÍNH CÁCH] gồm 性 (TÍNH) + 格 (CÁCH) → nghĩa tiếng Việt: "tính cách, tính tình". 🦊
Phát âm "性格": 性 xìng (thanh 4 (51)) → 格 gé (thanh 2 (35)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

tính cách, tính tình
Phồn thể: 性格
Hán Việt: TÍNH CÁCH
Tiếng Anh: nature, character, personality
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “性格”
Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn.
Bên trái TÂM đứng giữ cõi lòng, Bên phải chữ SINH vốn tự trong. Nhân chi sơ tính bản là thiện, Rèn đức tu tâm dạ sáng trong.
Tập viết
Dùng trong câu
她的性格很开朗。
Tính cách của cô ấy rất cởi mở.

Câu 1/1
Từ “性格” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 性 (U+6027) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
tính, tính chất (hậu tố); giới tính. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 性 · 忄 (Bộ TÂM ĐỨNG) (8 nét) · Pinyin: xìng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tính, tính chất (hậu tố); giới tính. Chữ TÍNH (性) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ TÂM ĐỨNG (忄 - trái tim, tâm hồn) bên trái biểu ý và chữ SINH (生 - sinh ra, bẩm sinh) bên phải vừa biểu âm vừa gợi ý. Những phẩm chất, cảm xúc và khí chất vốn có trong tâm hồn con người ngay từ lúc mới chào đời chính là BẢN TÍNH (本性) và TÍNH CÁCH (性格). Triết học Á Đông qua câu NHÂN CHI SƠ, TÍNH BẢN THIỆN (人之初,性本善) khẳng định bản tính con người vốn trong lành, cần được nuôi dưỡng và giáo dục đúng đắn. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 性別 TÍNH BIỆT (giới tính); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 記性 KÝ TÍNH (trí nhớ, khả năng ghi nhớ); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÍNH: tính, tính chất (hậu tố); giới tính; thường gặp trong ngữ cảnh: 性別 TÍNH BIỆT (giới tính); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 記性 KÝ TÍNH (trí nhớ, khả năng ghi nhớ); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 性 (TÍNH): tính, tính chất (hậu tố); giới tính. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (性別 TÍNH BIỆT (giới tính); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 記性 KÝ TÍNH (trí nhớ, khả năng ghi nhớ); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tính (性): tính, tính chất (hậu tố); giới tính.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 性 (âm đọc TÍNH): tính, tính chất (hậu tố); giới tính. Từ vựng thường đàm: 性別 TÍNH BIỆT (giới tính); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 記性 KÝ TÍNH (trí nhớ, khả năng ghi nhớ); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 性 (âm chuẩn TÍNH): tính, tính chất (hậu tố); giới tính.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TÍNH (性): tính, tính chất (hậu tố); giới tính; từ ghép thông dụng: 性別 TÍNH BIỆT (giới tính); 性格 TÍNH CÁCH (tính cách, tính tình); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 性質 TÍNH CHẤT (tính chất, bản chất); 記性 KÝ TÍNH (trí nhớ, khả năng ghi nhớ); 慢性 MẠN TÍNH (mãn tính, kinh niên (bệnh tật); chậm chạp).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 性 [U+6027 · TÍNH · xìng]: tính, tính chất (hậu tố); giới tính.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “性格”