Tiếng Anh: sorry, apologetic
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抱歉”
Chữ BÃO (抱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ cánh tay (扌) và bao bọc (包). Đôi tay người mẹ ôm gọn đứa con sơ sinh vào lòng chở che khỏi gió lạnh. Ngoài ra còn nghĩa ôm ấp hoài bão lý tưởng cao đẹp.
Dang rộng đôi cánh tay gầy Ôm trọn bao bọc đong đầy yêu thương. Tay THỦ (扌) chữ BAO (包) dịu hiền, Chữ BÃO (抱) ấp ủ mọi miền ước mơ.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 抱歉 [BÃO KHIỂM] gồm 抱 (BÃO) + 歉 (KHIỂM) → nghĩa tiếng Việt: "xin lỗi, áy náy". 🦊
Phát âm "抱歉": 抱 bào (thanh 4 (51)) → 歉 qiàn (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

xin lỗi, áy náy
Phồn thể: 抱歉
Hán Việt: BÃO KHIỂM
Tiếng Anh: sorry, apologetic
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “抱歉”
Chữ BÃO (抱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ cánh tay (扌) và bao bọc (包). Đôi tay người mẹ ôm gọn đứa con sơ sinh vào lòng chở che khỏi gió lạnh. Ngoài ra còn nghĩa ôm ấp hoài bão lý tưởng cao đẹp.
Dang rộng đôi cánh tay gầy Ôm trọn bao bọc đong đầy yêu thương. Tay THỦ (扌) chữ BAO (包) dịu hiền, Chữ BÃO (抱) ấp ủ mọi miền ước mơ.
Tập viết
Dùng trong câu
我对此很抱歉。
Tôi rất xin lỗi về điều này.

Câu 1/3
Từ “抱歉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 抱 (U+62B1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ôm, bế, ấp ủ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 抱 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (8 nét) · Pinyin: bào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ôm, bế, ấp ủ. Chữ BÃO (抱) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ cánh tay (扌) và bao bọc (包). Đôi tay người mẹ ôm gọn đứa con sơ sinh vào lòng chở che khỏi gió lạnh. Ngoài ra còn nghĩa ôm ấp hoài bão lý tưởng cao đẹp. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 抱歉 BÃO KHIỂM (xin lỗi, áy náy); 擁抱 ỦNG BÃO (ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 抱怨 BÃO OÁN (than vãn, oán trách, phàn nàn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÃO: ôm, bế, ấp ủ; thường gặp trong ngữ cảnh: 抱歉 BÃO KHIỂM (xin lỗi, áy náy); 擁抱 ỦNG BÃO (ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 抱怨 BÃO OÁN (than vãn, oán trách, phàn nàn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 抱 (BÃO): ôm, bế, ấp ủ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (抱歉 BÃO KHIỂM (xin lỗi, áy náy); 擁抱 ỦNG BÃO (ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 抱怨 BÃO OÁN (than vãn, oán trách, phàn nàn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bão (抱): ôm, bế, ấp ủ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 抱 (âm đọc BÃO): ôm, bế, ấp ủ. Từ vựng thường đàm: 抱歉 BÃO KHIỂM (xin lỗi, áy náy); 擁抱 ỦNG BÃO (ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 抱怨 BÃO OÁN (than vãn, oán trách, phàn nàn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 抱 (âm chuẩn BÃO): ôm, bế, ấp ủ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÃO (抱): ôm, bế, ấp ủ; từ ghép thông dụng: 抱歉 BÃO KHIỂM (xin lỗi, áy náy); 擁抱 ỦNG BÃO (ôm chặt, ôm ấp; đón nhận (công nghệ mới)); 抱負 BÃO PHỤ (hoài bão, chí hướng lớn); 抱怨 BÃO OÁN (than vãn, oán trách, phàn nàn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 抱 [U+62B1 · BÃO · bào]: ôm, bế, ấp ủ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “抱歉”