Tiếng Anh: clumsy, stupid, dull
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “笨”
Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 笨 (âm Hán Việt: BỔN) → "vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp". 🦊
Phát âm "笨" [bèn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp
Phồn thể: 笨
Hán Việt: BỔN
Tiếng Anh: clumsy, stupid, dull
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “笨”
Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Tập viết
Dùng trong câu
他有点笨。
Anh ấy hơi chậm chạp.

Câu 1/1
Từ “笨” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 笨 (U+7B28) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 笨 · 竹 (Bộ TRÚC) (11 nét) · Pinyin: bèn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp. Chữ BỔN (笨): thuộc bộ TRÚC (竹), gồm 11 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 笨拙 (BỔN CHUYẾT: vụng về, lóng ngóng, ngô nghê). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 笨拙 BỔN CHUYẾT (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỔN: vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp; thường gặp trong ngữ cảnh: 笨拙 BỔN CHUYẾT (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 笨 (BỔN): vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (笨拙 BỔN CHUYẾT (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bổn (笨): vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 笨 (âm đọc BỔN): vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp. Từ vựng thường đàm: 笨拙 BỔN CHUYẾT (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 笨 (âm chuẩn BỔN): vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỔN (笨): vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp; từ ghép thông dụng: 笨拙 BỔN CHUYẾT (vụng về, lóng ngóng, ngô nghê).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 笨 [U+7B28 · BỔN · bèn]: vụng về, ngốc nghếch, chậm chạp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “笨”