Tiếng Anh: times, -fold, multiple
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倍”
Chữ BỘI (倍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 倍 [BỘI] → "gấp (lần), bội số". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "倍" [bèi — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

gấp (lần), bội số
Phồn thể: 倍
Hán Việt: BỘI
Tiếng Anh: times, -fold, multiple
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “倍”
Chữ BỘI (倍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).
Tập viết
Dùng trong câu
价格翻了一倍。
Giá đã tăng gấp đôi.

Câu 1/1
Từ “倍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 倍 (U+500D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gấp (lần), bội số. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 倍 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (10 nét) · Pinyin: bèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gấp (lần), bội số. Chữ BỘI (倍): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỘI: gấp (lần), bội số.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 倍 (BỘI): gấp (lần), bội số. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bội (倍): gấp (lần), bội số.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 倍 (âm đọc BỘI): gấp (lần), bội số.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 倍 (âm chuẩn BỘI): gấp (lần), bội số.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỘI (倍): gấp (lần), bội số.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 倍 [U+500D · BỘI · bèi]: gấp (lần), bội số.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “倍”