Tiếng Anh: to graduate
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毕业”
Chữ TẤT (毕, phồn thể: 畢): thuộc bộ BỈ (比), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 比 (BỈ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 毕竟 (TẤT CÁNH: rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì), 完毕 (HOÀN TẤT: hoàn tất, xong xuôi, kết thúc trọn vẹn).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 毕业 [TẤT NGHIỆP] gồm 毕 (TẤT) + 业 (NGHIỆP) → nghĩa tiếng Việt: "tốt nghiệp". 🦊
Phát âm "毕业": 毕 bì (thanh 4 (51)) → 业 yè (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

tốt nghiệp
Phồn thể: 畢業
Hán Việt: TẤT NGHIỆP
Tiếng Anh: to graduate
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “毕业”
Chữ TẤT (毕, phồn thể: 畢): thuộc bộ BỈ (比), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 比 (BỈ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 毕竟 (TẤT CÁNH: rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì), 完毕 (HOÀN TẤT: hoàn tất, xong xuôi, kết thúc trọn vẹn).
Tập viết
Dùng trong câu
她今年毕业。
Cô ấy tốt nghiệp năm nay.

Câu 1/1
Từ “毕业” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 毕 (U+6BD5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kết thúc, kết thúc, kết thúc; hoàn thành. [Giản thể: 毕 ⇄ Phồn thể: 畢 · 比 (Bộ BỈ) (6 nét) · Pinyin: bì].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kết thúc, kết thúc, kết thúc; hoàn thành. Chữ TẤT (毕, phồn thể: 畢): thuộc bộ BỈ (比), gồm 6 nét (2 nét phụ), thành phần: 比 (BỈ) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 毕业 (TẤT NGHIỆP: tốt nghiệp), 毕竟 (TẤT CÁNH: rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì), 完毕 (HOÀN TẤT: hoàn tất, xong xuôi, kết thúc trọn vẹn). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 畢竟 TẤT CÁNH (rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì); 完畢 HOÀN TẤT (hoàn tất, xong xuôi, kết thúc trọn vẹn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TẤT: kết thúc, kết thúc, kết thúc; hoàn thành; thường gặp trong ngữ cảnh: 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 畢竟 TẤT CÁNH (rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì); 完畢 HOÀN TẤT (hoàn tất, xong xuôi, kết thúc trọn vẹn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 畢 (TẤT): kết thúc, kết thúc, kết thúc; hoàn thành. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 畢竟 TẤT CÁNH (rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì); 完畢 HOÀN TẤT (hoàn tất, xong xuôi, kết thúc trọn vẹn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tất (畢): kết thúc, kết thúc, kết thúc; hoàn thành.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 畢 (âm đọc TẤT): kết thúc, kết thúc, kết thúc; hoàn thành. Từ vựng thường đàm: 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 畢竟 TẤT CÁNH (rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì); 完畢 HOÀN TẤT (hoàn tất, xong xuôi, kết thúc trọn vẹn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 畢 (âm chuẩn TẤT): kết thúc, kết thúc, kết thúc; hoàn thành.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TẤT (畢): kết thúc, kết thúc, kết thúc; hoàn thành; từ ghép thông dụng: 畢業 TẤT NGHIỆP (tốt nghiệp); 畢竟 TẤT CÁNH (rốt cuộc, suy cho cùng, dẫu sao thì); 完畢 HOÀN TẤT (hoàn tất, xong xuôi, kết thúc trọn vẹn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 畢 [U+6BD5 · TẤT · bì]: kết thúc, kết thúc, kết thúc; hoàn thành.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “毕业”