Tiếng Anh: time (classifier for actions from start to end), everywhere, all over
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遍”
Chữ BIẾN (遍): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 遍布 (BIẾN BỐ: rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 遍 [BIẾN] → "lần, lượt (từ đầu đến cuối)". Cấu tạo có bộ SƯỚC (quai xước - liên quan đến bước đi, di chuyển, hành trình đường dài). 🦊
Phát âm "遍" [biàn — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

lần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp
Phồn thể: 遍
Hán Việt: BIẾN
Tiếng Anh: time (classifier for actions from start to end), everywhere, all over
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遍”
Chữ BIẾN (遍): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 遍布 (BIẾN BỐ: rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi).
Tập viết
Dùng trong câu
我读了一遍。
Tôi đã đọc một lần.

Câu 1/1
Từ “遍” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遍 (U+904D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 遍 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (12 nét) · Pinyin: biàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
lần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp. Chữ BIẾN (遍): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 12 nét (9 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 户 (HỘ) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 普遍 (PHỔ BIẾN: phổ biến, phổ quát), 遍布 (BIẾN BỐ: rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 普遍 PHỔ BIẾN (phổ biến, phổ quát); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BIẾN: lần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp; thường gặp trong ngữ cảnh: 普遍 PHỔ BIẾN (phổ biến, phổ quát); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遍 (BIẾN): lần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (普遍 PHỔ BIẾN (phổ biến, phổ quát); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Biến (遍): lần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遍 (âm đọc BIẾN): lần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp. Từ vựng thường đàm: 普遍 PHỔ BIẾN (phổ biến, phổ quát); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遍 (âm chuẩn BIẾN): lần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BIẾN (遍): lần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp; từ ghép thông dụng: 普遍 PHỔ BIẾN (phổ biến, phổ quát); 遍佈 BIẾN BỐ (rải rác khắp, phủ khắp, có mặt ở khắp nơi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遍 [U+904D · BIẾN · biàn]: lần, lượt (từ đầu đến cuối); khắp.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “遍”