Tiếng Anh: beautiful, pretty
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “漂亮”
Chữ PHIÊU (漂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) bên trái biểu ý và chữ PHIẾU (票) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là vật nhẹ trôi bềnh bồng trên mặt nước (piāo), sau mở rộng sang hành động đập và giặt tấm lụa dưới làn nước suối trong vắt (piǎo). Khi tấm vải được giặt sạch dưới nước sẽ trở nên trắng sáng và tươi đẹp, từ đó hình thành nghĩa 'xinh đẹp, lộng lẫy' (piào) trong từ 漂亮.
Ba chấm THỦY nước trong ngần, Ghép cùng chữ PHIẾU bồng bềnh trên sông. Giặt tơ trắng sáng tựa bông, PHIÊU LƯỢNG xinh đẹp ai trông cũng mừng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 漂亮 [PHIÊU LƯỢNG] gồm 漂 (PHIÊU) + 亮 (LƯỢNG) → nghĩa tiếng Việt: "đẹp". 🦊
Phát âm "漂亮": 漂 piào (thanh 4 (51)) → 亮 liang (thanh nhẹ); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đẹp
Phồn thể: 漂亮
Hán Việt: PHIÊU LƯỢNG
Tiếng Anh: beautiful, pretty
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “漂亮”
Chữ PHIÊU (漂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) bên trái biểu ý và chữ PHIẾU (票) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là vật nhẹ trôi bềnh bồng trên mặt nước (piāo), sau mở rộng sang hành động đập và giặt tấm lụa dưới làn nước suối trong vắt (piǎo). Khi tấm vải được giặt sạch dưới nước sẽ trở nên trắng sáng và tươi đẹp, từ đó hình thành nghĩa 'xinh đẹp, lộng lẫy' (piào) trong từ 漂亮.
Ba chấm THỦY nước trong ngần, Ghép cùng chữ PHIẾU bồng bềnh trên sông. Giặt tơ trắng sáng tựa bông, PHIÊU LƯỢNG xinh đẹp ai trông cũng mừng.
Tập viết
Dùng trong câu
这件衣服很漂亮。
Bộ quần áo này rất đẹp.

Câu 1/3
Từ “漂亮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 漂 (U+6F02) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
phều phào
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Đẹp, xinh xắn (piào); trôi nổi, giặt trắng (piāo). Chữ PHIÊU (漂) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦY (氵 - dòng nước) bên trái biểu ý và chữ PHIẾU (票) bên phải biểu âm. Nghĩa gốc của chữ là vật nhẹ trôi bềnh bồng trên mặt nước (piāo), sau mở rộng sang hành động đập và giặt tấm lụa dưới làn nước suối trong vắt (piǎo). Khi tấm vải được giặt sạch dưới nước sẽ trở nên trắng sáng và tươi đẹp, từ đó hình thành nghĩa 'xinh đẹp, lộng lẫy' (piào) trong từ 漂亮. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 漂亮 PHIÊU LƯỢNG (đẹp); 漂浮 PHIÊU PHÙ (trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 漂 (PHIÊU): Đẹp, xinh xắn (piào); trôi nổi, giặt trắng (piāo). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (漂亮 PHIÊU LƯỢNG (đẹp); 漂浮 PHIÊU PHÙ (trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phiêu (漂): Đẹp, xinh xắn (piào); trôi nổi, giặt trắng (piāo).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 漂 (âm đọc PHIÊU): Đẹp, xinh xắn (piào); trôi nổi, giặt trắng (piāo). Từ vựng thường đàm: 漂亮 PHIÊU LƯỢNG (đẹp); 漂浮 PHIÊU PHÙ (trôi nổi, lơ lửng bồng bềnh (trên mặt nước/không gian)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 漂 (âm chuẩn PHIÊU): Đẹp, xinh xắn (piào); trôi nổi, giặt trắng (piāo).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “漂亮”