Tiếng Anh: slender, slim (of a woman)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苗条”
Chữ MIÊU (苗) là chữ hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên thửa ruộng (田). Những mầm mạ non mọc đều tăm tắp trên ruộng nước, hứa hẹn một mùa vàng no ấm. Tượng trưng cho những mầm non tài năng tương lai của đất nước.
Cỏ non mọc giữa ruộng sâu Mầm non hi vọng xanh màu tương lai. Trên THẢO (艹) dưới ĐIỀN (田) tốt tươi, Chữ MIÊU (苗) lúa mới dâng đời ấm no.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 苗条 [MIÊU ĐIỀU] gồm 苗 (MIÊU) + 条 (ĐIỀU) → nghĩa tiếng Việt: "thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ". 🦊
Phát âm "苗条": 苗 miáo (thanh 2 (35)) → 条 tiáo (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ
Phồn thể: 苗條
Hán Việt: MIÊU ĐIỀU
Tiếng Anh: slender, slim (of a woman)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “苗条”
Chữ MIÊU (苗) là chữ hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên thửa ruộng (田). Những mầm mạ non mọc đều tăm tắp trên ruộng nước, hứa hẹn một mùa vàng no ấm. Tượng trưng cho những mầm non tài năng tương lai của đất nước.
Cỏ non mọc giữa ruộng sâu Mầm non hi vọng xanh màu tương lai. Trên THẢO (艹) dưới ĐIỀN (田) tốt tươi, Chữ MIÊU (苗) lúa mới dâng đời ấm no.
Tập viết
Dùng trong câu
坚持常年规律的瑜伽拉伸训练与科学健康的均衡饮食,能够帮助我们保持匀称苗条的健美体态。
Duy trì tập luyện yoga giãn cơ điều độ quanh năm cùng chế độ ăn uống khoa học cân đối có thể giúp chúng ta giữ gìn một vóc dáng thon thả, cân đối và săn chắc.

Câu 1/1
Từ “苗条” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 苗 (U+82D7) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lên meo
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Mầm mạ non, cây con mới nhú, hậu duệ con cháu. Chữ MIÊU (苗) là chữ hội ý, đặt bộ Thảo (艹) lên trên thửa ruộng (田). Những mầm mạ non mọc đều tăm tắp trên ruộng nước, hứa hẹn một mùa vàng no ấm. Tượng trưng cho những mầm non tài năng tương lai của đất nước. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 拔苗助長 BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)); 禾苗 HOÀ MIÊU (Mầm lúa non trên đồng); 苗頭 MIÊU ĐẦU (Dấu hiệu manh nha ban đầu); 揠苗助長 YÁT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (Kéo mạ lên giúp cây lớn, nóng vội làm hỏng việc).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc MIÊU: mầm mạ non, cây con mới nhú, hậu duệ con cháu; thường gặp trong ngữ cảnh: 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 拔苗助長 BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)); 禾苗 HOÀ MIÊU (Mầm lúa non trên đồng); 苗頭 MIÊU ĐẦU (Dấu hiệu manh nha ban đầu); 揠苗助長 YÁT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (Kéo mạ lên giúp cây lớn, nóng vội làm hỏng việc).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 苗 (MIÊU): Mầm mạ non, cây con mới nhú, hậu duệ con cháu. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 拔苗助長 BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)); 禾苗 HOÀ MIÊU (Mầm lúa non trên đồng); 苗頭 MIÊU ĐẦU (Dấu hiệu manh nha ban đầu); 揠苗助長 YÁT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (Kéo mạ lên giúp cây lớn, nóng vội làm hỏng việc)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Miêu (苗): Mầm mạ non, cây con mới nhú, hậu duệ con cháu.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 苗 (âm đọc MIÊU): Mầm mạ non, cây con mới nhú, hậu duệ con cháu. Từ vựng thường đàm: 苗條 MIÊU ĐIỀU (thon thả, mảnh mai, mảnh dẻ); 拔苗助長 BẠT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (dục tốc bất đạt, nhổ mạ kéo lên (đốt cháy giai đoạn)); 禾苗 HOÀ MIÊU (Mầm lúa non trên đồng); 苗頭 MIÊU ĐẦU (Dấu hiệu manh nha ban đầu); 揠苗助長 YÁT MIÊU TRỢ TRƯỞNG (Kéo mạ lên giúp cây lớn, nóng vội làm hỏng việc).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 苗 (âm chuẩn MIÊU): Mầm mạ non, cây con mới nhú, hậu duệ con cháu.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
miêu sàng (nương mạ); miêu phố (vườn ương)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “苗条”