Tiếng Anh: short, low
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “矮”
Chữ ẢI (矮): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 矢 (THỈ) + 禾 (HÒA) + 女 (NỮ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 矮 (âm Hán Việt: ẢI) → "thấp, lùn". 🦊
Phát âm "矮" [ǎi — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

thấp, lùn
Phồn thể: 矮
Hán Việt: ẢI
Tiếng Anh: short, low
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “矮”
Chữ ẢI (矮): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 矢 (THỈ) + 禾 (HÒA) + 女 (NỮ).
Tập viết
Dùng trong câu
他比我矮一点。
Anh ấy thấp hơn tôi một chút.

Câu 1/3
Từ “矮” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 矮 (U+77EE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
thấp, lùn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 矮 · 矢 (Bộ THỈ) (13 nét) · Pinyin: ǎi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
thấp, lùn. Chữ ẢI (矮): thuộc bộ THỈ (矢), gồm 13 nét (8 nét phụ), thành phần: 矢 (THỈ) + 禾 (HÒA) + 女 (NỮ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ẢI: thấp, lùn.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 矮 (ẢI): thấp, lùn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ải (矮): thấp, lùn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 矮 (âm đọc ẢI): thấp, lùn.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 矮 (âm chuẩn ẢI): thấp, lùn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ẢI (矮): thấp, lùn.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 矮 [U+77EE · ẢI · ǎi]: thấp, lùn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “矮”