Tiếng Anh: library
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “图书馆”
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “图书馆”
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 图书馆 có âm Hán Việt là ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện). Chữ 图书 (ĐỒ THƯ) là tranh ảnh sách vở bách khoa, chữ 馆 (QUÁN) là tòa nhà công cộng to lớn! 🦊✨
Phát âm "图书馆": 图 tú (thanh 2 (35)) → 书 shū (thanh 1 (55)) → 馆 guǎn (thanh 3 (214)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

thư viện
Phồn thể: 圖書館
Hán Việt: ĐỒ THƯ QUÁN
Tiếng Anh: library
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “图书馆”
Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “图书馆”
Dùng trong câu
我在图书馆看书。
Tôi đọc sách ở thư viện.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 图书馆
Tấm lòng yêu nước thương dân và trân quý bức thư nhà hơn vạn lượng vàng.
Âm Hán Việt: QUỐC PHÁ SƠN HÀ TẠI, THÀNH XUÂN THẢO MỘC THÂM. CẢM THỜI HOA TIỄN LỆ, HẬN BIỆT ĐIỂU KINH TÂM. PHONG HỎA LIÊN TAM NGUYỆT, GIA THƯ ĐỂ VẠN KIM.
“Nước mất nhưng núi sông còn đó, thành xuân cỏ cây rậm rạp. Cảm thương thời cuộc hoa nhỏ lệ, hận nỗi chia ly chim kinh lòng. Khói lửa kéo dài ba tháng ròng, bức thư nhà đáng giá muôn vàng.”
Từ “图书馆” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 图 (U+56FE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. [Giản thể: 图 ⇄ Phồn thể: 圖 · 囗 (Bộ VI) (8 nét) · Pinyin: tú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. Chữ ĐỒ (图, phồn thể: 圖): thuộc bộ VI (囗), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 地图 (ĐỊA ĐỒ: bản đồ), 图书馆 (ĐỒ THƯ QUÁN: thư viện), 企图 (XÍ ĐỒ: mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)), 力图 (LỰC ĐỒ: nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐỒ: sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh; thường gặp trong ngữ cảnh: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 圖 (ĐỒ): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đồ (圖): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 圖 (âm đọc ĐỒ): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh. Từ vựng thường đàm: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 圖 (âm chuẩn ĐỒ): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐỒ (圖): sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh; từ ghép thông dụng: 地圖 ĐỊA ĐỒ (bản đồ); 圖書館 ĐỒ THƯ QUÁN (thư viện); 企圖 XÍ ĐỒ (mưu toan, toan tính, mưu đồ (xấu)); 力圖 LỰC ĐỒ (nỗ lực nhằm, cố gắng hết sức để, mưu cầu); 試圖 THÍ ĐỒ (mưu toan, cố gắng, có ý định); 圖案 ĐỒ ÁN (hoa văn, họa tiết hoa văn trang trí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 圖 [U+56FE · ĐỒ · tú]: sơ đồ; biểu đồ, bản đồ, hình ảnh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “图书馆”