Tiếng Anh: pen, pencil, writing brush, stroke, classifier for sums of money
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “笔”
Chữ BÚT (笔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ TRÚC (⺮ - cây tre, cây trúc) ở phía trên và bộ MAO (毛 - lông thú) ở phía dưới; còn ở dạng phồn thể (筆) gồm bộ TRÚC ghép với bộ DUẬT (聿 - tay cầm bút). Cấu tạo chữ phản ánh trực tiếp cách chế tác bút lông truyền thống của người xưa với phần cán làm bằng ống trúc thẳng tắp và đầu ngọn kết từ lông thú mềm mại. Cây bút không chỉ là dụng cụ viết chữ mà còn là biểu tượng cao quý của văn chương, tri thức và cốt cách người trí thức.
Đầu trên bộ TRÚC thân tre, Dưới phần lông thú bộ MAO mượt mà. Chữ BÚT nét mực nở hoa, Viết nên tri thức đậm đà ngàn năm.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo ghi nhớ dân gian (FoxHSK biên soạn): Chữ 笔 có âm Hán Việt là BÚT (cây bút viết). Thân quản bút phía trên làm bằng thân TRÚC (⺮), đầu ngòi bút phía dưới cắm chùm lông tơ MAO (毛) chấm mực viết chữ! 🦊✨
Phát âm "笔" [bǐ — thanh 3 (214)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bút, cây bút; nét chữ; khoản (tiền)
Phồn thể: 筆
Hán Việt: BÚT
Tiếng Anh: pen, pencil, writing brush, stroke, classifier for sums of money
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “笔”
Chữ BÚT (笔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ TRÚC (⺮ - cây tre, cây trúc) ở phía trên và bộ MAO (毛 - lông thú) ở phía dưới; còn ở dạng phồn thể (筆) gồm bộ TRÚC ghép với bộ DUẬT (聿 - tay cầm bút). Cấu tạo chữ phản ánh trực tiếp cách chế tác bút lông truyền thống của người xưa với phần cán làm bằng ống trúc thẳng tắp và đầu ngọn kết từ lông thú mềm mại. Cây bút không chỉ là dụng cụ viết chữ mà còn là biểu tượng cao quý của văn chương, tri thức và cốt cách người trí thức.
Đầu trên bộ TRÚC thân tre, Dưới phần lông thú bộ MAO mượt mà. Chữ BÚT nét mực nở hoa, Viết nên tri thức đậm đà ngàn năm.
Tập viết
Dùng trong câu
我可以借你的笔用一下吗?
Mình có thể mượn cây bút của bạn dùng một lát được không?

Câu 1/1
Từ “笔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 笔 (U+7B14) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Cây bút, nét viết, văn chương. [Giản thể: 笔 ⇄ Phồn thể: 筆 · 竹 (Bộ TRÚC) (10 nét) · Pinyin: bǐ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cây bút, nét viết, văn chương. Chữ BÚT (笔) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, gồm bộ TRÚC (⺮ - cây tre, cây trúc) ở phía trên và bộ MAO (毛 - lông thú) ở phía dưới; còn ở dạng phồn thể (筆) gồm bộ TRÚC ghép với bộ DUẬT (聿 - tay cầm bút). Cấu tạo chữ phản ánh trực tiếp cách chế tác bút lông truyền thống của người xưa với phần cán làm bằng ống trúc thẳng tắp và đầu ngọn kết từ lông thú mềm mại. Cây bút không chỉ là dụng cụ viết chữ mà còn là biểu tượng cao quý của văn chương, tri thức và cốt cách người trí thức. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 筆名 BÚT DANH (Bút danh); 筆畫 BÚT HOẠ (Bút hoạ); 筆會 BÚT HỘI (Bút hội); 筆記 BÚT KÝ (Bút kí).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BÚT: cây bút, nét viết, văn chương; thường gặp trong ngữ cảnh: 鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 筆名 BÚT DANH (Bút danh); 筆畫 BÚT HOẠ (Bút hoạ); 筆會 BÚT HỘI (Bút hội); 筆記 BÚT KÝ (Bút kí).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 筆 (BÚT): Cây bút, nét viết, văn chương. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 筆名 BÚT DANH (Bút danh); 筆畫 BÚT HOẠ (Bút hoạ); 筆會 BÚT HỘI (Bút hội); 筆記 BÚT KÝ (Bút kí)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bút (筆): Cây bút, nét viết, văn chương.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 筆 (âm đọc BÚT): Cây bút, nét viết, văn chương. Từ vựng thường đàm: 鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 筆名 BÚT DANH (Bút danh); 筆畫 BÚT HOẠ (Bút hoạ); 筆會 BÚT HỘI (Bút hội); 筆記 BÚT KÝ (Bút kí).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 筆 (âm chuẩn BÚT): Cây bút, nét viết, văn chương.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BÚT (筆): Cây bút, nét viết, văn chương; từ ghép thông dụng: 鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì); 筆記本 BÚT KÝ BẢN (máy tính xách tay, sổ tay ghi chép); 筆名 BÚT DANH (Bút danh); 筆畫 BÚT HOẠ (Bút hoạ); 筆會 BÚT HỘI (Bút hội); 筆記 BÚT KÝ (Bút kí).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 筆 [U+7B14 · BÚT · bǐ]: Cây bút, nét viết, văn chương.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “笔”