Tiếng Anh: pencil
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铅笔”
Chữ DIÊN (铅, phồn thể: 鉛): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铅笔 (DIÊN BÚT: bút chì).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 铅笔 [DIÊN BÚT] gồm 铅 (DIÊN) + 笔 (BÚT) → nghĩa tiếng Việt: "bút chì". 🦊
Phát âm "铅笔": 铅 qiān (thanh 1 (55)) → 笔 bǐ (thanh 3 (214)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

bút chì
Phồn thể: 鉛筆
Hán Việt: DIÊN BÚT
Tiếng Anh: pencil
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “铅笔”
Chữ DIÊN (铅, phồn thể: 鉛): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铅笔 (DIÊN BÚT: bút chì).
Tập viết
Dùng trong câu
我需要一支铅笔。
Tôi cần một cây bút chì.

Câu 1/1
Từ “铅笔” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 铅 (U+94C5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chì (nguyên tố 82, Pb). [Giản thể: 铅 ⇄ Phồn thể: 鉛 · 钅 (Bộ KIM) (10 nét) · Pinyin: qiān].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chì (nguyên tố 82, Pb). Chữ DIÊN (铅, phồn thể: 鉛): thuộc bộ KIM (金), gồm 10 nét (5 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 铅笔 (DIÊN BÚT: bút chì). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc DIÊN: chì (nguyên tố 82, pb); thường gặp trong ngữ cảnh: 鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鉛 (DIÊN): chì (nguyên tố 82, Pb). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Diên (鉛): chì (nguyên tố 82, Pb).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鉛 (âm đọc DIÊN): chì (nguyên tố 82, Pb). Từ vựng thường đàm: 鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鉛 (âm chuẩn DIÊN): chì (nguyên tố 82, Pb).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc DIÊN (鉛): chì (nguyên tố 82, Pb); từ ghép thông dụng: 鉛筆 DIÊN BÚT (bút chì).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鉛 [U+94C5 · DIÊN · qiān]: chì (nguyên tố 82, Pb).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “铅笔”