Tiếng Anh: scar, scab
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疤”
Chữ BA (疤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 巴 (BA (KỶ)).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 疤 [BA] → "sẹo, vết sẹo, vết thẹo". Cấu tạo có bộ NẬT (giường bệnh, ốm đau tật bệnh). 🦊
Phát âm "疤" [bā — thanh 1 (55)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

sẹo, vết sẹo, vết thẹo
Phồn thể: 疤
Hán Việt: BA
Tiếng Anh: scar, scab
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “疤”
Chữ BA (疤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 巴 (BA (KỶ)).
Tập viết
Dùng trong câu
多年前那场意外虽然过去了,但他的手腕上依然留下一道淡淡的疤。
Tai nạn nhiều năm trước tuy đã qua đi, nhưng trên cổ tay anh ấy vẫn còn để lại một vết sẹo mờ.

Câu 1/1
Từ “疤” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 疤 (U+75A4) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sẹo, vết sẹo, vết thẹo. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 疤 · 疒 (Bộ NẠCH) (9 nét) · Pinyin: bā].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sẹo, vết sẹo, vết thẹo. Chữ BA (疤): thuộc bộ NẠCH (疒), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 疒 (NẠCH) + 巴 (BA (KỶ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BA: sẹo, vết sẹo, vết thẹo.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 疤 (BA): sẹo, vết sẹo, vết thẹo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Ba (疤): sẹo, vết sẹo, vết thẹo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 疤 (âm đọc BA): sẹo, vết sẹo, vết thẹo.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 疤 (âm chuẩn BA): sẹo, vết sẹo, vết thẹo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BA (疤): sẹo, vết sẹo, vết thẹo.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 疤 [U+75A4 · BA · bā]: sẹo, vết sẹo, vết thẹo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “疤”