Tiếng Anh: to take an X-ray/scan; to shoot a movie
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拍片”
Chữ PHÁCH (拍): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 白 (BẠCH).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 拍片 [PHÁCH PHIẾN] gồm 拍 (PHÁCH) + 片 (PHIẾN) → nghĩa tiếng Việt: "chụp phim X-quang, chụp chiếu". 🦊
Phát âm "拍片": 拍 pāi (thanh 1 (55)) → 片 piàn (thanh 4 (51)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

chụp phim X-quang, chụp chiếu
Phồn thể: 拍片
Hán Việt: PHÁCH PHIẾN
Tiếng Anh: to take an X-ray/scan; to shoot a movie
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “拍片”
Chữ PHÁCH (拍): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 白 (BẠCH).
Tập viết
Dùng trong câu
医生建议摔伤脚踝的患者先去放射科拍片检查。
Bác sĩ khuyên bệnh nhân bị trẹo cổ chân trước tiên nên đến khoa X-quang chụp phim.

Câu 1/1
Từ “拍片” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 拍 (U+62CD) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trắng phếch
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chụp (ảnh), quay (phim); vỗ, đập; cái vợt. Chữ PHÁCH (拍): thuộc bộ THỦ (手), gồm 8 nét (5 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 白 (BẠCH).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 拍 (PHÁCH): chụp (ảnh), quay (phim); vỗ, đập; cái vợt. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Phách (拍): chụp (ảnh), quay (phim); vỗ, đập; cái vợt.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 拍 (âm đọc PHÁCH): chụp (ảnh), quay (phim); vỗ, đập; cái vợt.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 拍 (âm chuẩn PHÁCH): chụp (ảnh), quay (phim); vỗ, đập; cái vợt.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 拍 [U+62CD · PHÁCH · pāi]: chụp (ảnh), quay (phim); vỗ, đập; cái vợt.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “拍片”