Tiếng Anh: stock, share
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “股票”
Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 股票 [CỔ PHIẾU] gồm 股 (CỔ) + 票 (PHIẾU) → nghĩa tiếng Việt: "cổ phiếu, chứng khoán". 🦊
Phát âm "股票": 股 gǔ (thanh 3 (214)) → 票 piào (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cổ phiếu, chứng khoán
Phồn thể: 股票
Hán Việt: CỔ PHIẾU
Tiếng Anh: stock, share
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “股票”
Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau).
Tập viết
Dùng trong câu
在参与股票证券市场投资时,投资者应当树立理性长期的价值投资理念,切实防范盲目投机风险。
Khi tham gia đầu tư trên thị trường cổ phiếu chứng khoán, nhà đầu tư cần gây dựng triết lý đầu tư giá trị dài hạn và lý tính, phòng ngừa triệt để các rủi ro đầu cơ mù quáng.

Câu 1/1
Từ “股票” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 股 (U+80A1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đùi, mông, mông; chia sẻ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 股 · 月 (Bộ NGUYỆT) (8 nét) · Pinyin: gǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đùi, mông, mông; chia sẻ. Chữ CỔ (股): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 股票 (CỔ PHIẾU: cổ phiếu, chứng khoán), 股东 (CỔ ĐÔNG: cổ đông), 股份 (CỔ PHẦN: cổ phần, cổ phiếu), 屁股 (THÍ CỔ: mông, đít; phần đuôi phía sau). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 股票 CỔ PHIẾU (cổ phiếu, chứng khoán); 股東 CỔ ĐÔNG (cổ đông); 股份 CỔ PHẦN (cổ phần, cổ phiếu); 屁股 THÍ CỔ (mông, đít; phần đuôi phía sau).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CỔ: đùi, mông, mông; chia sẻ; thường gặp trong ngữ cảnh: 股票 CỔ PHIẾU (cổ phiếu, chứng khoán); 股東 CỔ ĐÔNG (cổ đông); 股份 CỔ PHẦN (cổ phần, cổ phiếu); 屁股 THÍ CỔ (mông, đít; phần đuôi phía sau).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 股 (CỔ): đùi, mông, mông; chia sẻ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (股票 CỔ PHIẾU (cổ phiếu, chứng khoán); 股東 CỔ ĐÔNG (cổ đông); 股份 CỔ PHẦN (cổ phần, cổ phiếu); 屁股 THÍ CỔ (mông, đít; phần đuôi phía sau)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cổ (股): đùi, mông, mông; chia sẻ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 股 (âm đọc CỔ): đùi, mông, mông; chia sẻ. Từ vựng thường đàm: 股票 CỔ PHIẾU (cổ phiếu, chứng khoán); 股東 CỔ ĐÔNG (cổ đông); 股份 CỔ PHẦN (cổ phần, cổ phiếu); 屁股 THÍ CỔ (mông, đít; phần đuôi phía sau).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 股 (âm chuẩn CỔ): đùi, mông, mông; chia sẻ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CỔ (股): đùi, mông, mông; chia sẻ; từ ghép thông dụng: 股票 CỔ PHIẾU (cổ phiếu, chứng khoán); 股東 CỔ ĐÔNG (cổ đông); 股份 CỔ PHẦN (cổ phần, cổ phiếu); 屁股 THÍ CỔ (mông, đít; phần đuôi phía sau).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 股 [U+80A1 · CỔ · gǔ]: đùi, mông, mông; chia sẻ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “股票”