Tiếng Anh: to invest, investment
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “投资”
Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 投资 [ĐẦU TƯ] gồm 投 (ĐẦU) + 资 (TƯ) → nghĩa tiếng Việt: "đầu tư, nguồn vốn đầu tư". 🦊
Phát âm "投资": 投 tóu (thanh 2 (35)) → 资 zī (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

đầu tư, nguồn vốn đầu tư
Phồn thể: 投資
Hán Việt: ĐẦU TƯ
Tiếng Anh: to invest, investment
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “投资”
Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng).
Tập viết
Dùng trong câu
国家持续加大对量子科技、人工智能与生命健康等关键基础前沿领域的长期战略性研发投资。
Nhà nước liên tục tăng cường nguồn vốn đầu tư nghiên cứu phát triển chiến lược lâu dài đối với các lĩnh vực mũi nhọn nền tảng then chốt như công nghệ lượng tử, trí tuệ nhân tạo và sức khỏe sự sống.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 投资
Tặng quả ngọt để kết tình thâm giao vĩnh cửu.
Âm Hán Việt: ĐẦU NGÃ DĨ MỘC QUA, BÁO CHI DĨ QUỲNH CƯ. PHỈ BÁO DÃ, VĨNH DĨ VI HẢO DÃ!
“Người tặng ta trái mộc qua, ta đáp lại bằng viên ngọc quý. Chẳng phải chỉ để đáp đền, mà mong kết tình giao hảo bền lâu mãi mãi!”
Từ “投资” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 投 (U+6295) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ném, ném, ném, ném; nhảy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 投 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: tóu].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ném, ném, ném, ném; nhảy. Chữ ĐẦU (投): thuộc bộ THỦ (手), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 殳 (THÙ). Từ ghép HSK: 投资 (ĐẦU TƯ: đầu tư, nguồn vốn đầu tư), 投机 (ĐẦU CƠ: đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý), 投票 (ĐẦU PHIẾU: bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử), 投降 (ĐẦU HÀNG: đầu hàng, chịu hàng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc ĐẦU: ném, ném, ném, ném; nhảy; thường gặp trong ngữ cảnh: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 投 (ĐẦU): ném, ném, ném, ném; nhảy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đầu (投): ném, ném, ném, ném; nhảy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 投 (âm đọc ĐẦU): ném, ném, ném, ném; nhảy. Từ vựng thường đàm: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 投 (âm chuẩn ĐẦU): ném, ném, ném, ném; nhảy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc ĐẦU (投): ném, ném, ném, ném; nhảy; từ ghép thông dụng: 投資 ĐẦU TƯ (đầu tư, nguồn vốn đầu tư); 投機 ĐẦU CƠ (đầu cơ trục lợi; hợp cạ nói chuyện ăn ý); 投票 ĐẦU PHIẾU (bỏ phiếu, biểu quyết bầu cử); 投降 ĐẦU HÀNG (đầu hàng, chịu hàng); 投擲 ĐẦU TRỊCH (ném, phóng, liệng (vật thể xa)); 招投標 CHIÊU ĐẦU TIÊU (đấu thầu và mời thầu, hoạt động đấu thầu).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 投 [U+6295 · ĐẦU · tóu]: ném, ném, ném, ném; nhảy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “投资”