Tiếng Anh: loan, to provide/grant a loan
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贷款”
Chữ THẢI (贷, phồn thể: 貸): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 贷款 [THẢI KHOẢN] gồm 贷 (THẢI) + 款 (KHOẢN) → nghĩa tiếng Việt: "khoản vay, tiền vay". 🦊
Phát âm "贷款": 贷 dài (thanh 4 (51)) → 款 kuǎn (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

khoản vay, tiền vay; cho vay
Phồn thể: 貸款
Hán Việt: THẢI KHOẢN
Tiếng Anh: loan, to provide/grant a loan
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贷款”
Chữ THẢI (贷, phồn thể: 貸): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay).
Tập viết
Dùng trong câu
国家出台了专项低息创业贷款扶持政策,为高校毕业生自主创业提供了强有力的资金后盾。
Nhà nước đã ban hành chính sách hỗ trợ vay vốn khởi nghiệp lãi suất thấp chuyên biệt, mang lại điểm tựa tài chính vững chắc cho sinh viên tốt nghiệp tự lập nghiệp.

Câu 1/1
Từ “贷款” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贷 (U+8D37) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cho vay; vay mượn; tha thứ. [Giản thể: 贷 ⇄ Phồn thể: 貸 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (9 nét) · Pinyin: dài].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cho vay; vay mượn; tha thứ. Chữ THẢI (贷, phồn thể: 貸): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 9 nét (5 nét phụ), thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 弋 (DẶC) + 贝 (BỐI). Từ ghép HSK: 贷款 (THẢI KHOẢN: khoản vay, tiền vay; cho vay). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 貸款 THẢI KHOẢN (khoản vay, tiền vay; cho vay).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THẢI: cho vay; vay mượn; tha thứ; thường gặp trong ngữ cảnh: 貸款 THẢI KHOẢN (khoản vay, tiền vay; cho vay).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 貸 (THẢI): cho vay; vay mượn; tha thứ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (貸款 THẢI KHOẢN (khoản vay, tiền vay; cho vay)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thải (貸): cho vay; vay mượn; tha thứ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 貸 (âm đọc THẢI): cho vay; vay mượn; tha thứ. Từ vựng thường đàm: 貸款 THẢI KHOẢN (khoản vay, tiền vay; cho vay).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 貸 (âm chuẩn THẢI): cho vay; vay mượn; tha thứ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THẢI (貸): cho vay; vay mượn; tha thứ; từ ghép thông dụng: 貸款 THẢI KHOẢN (khoản vay, tiền vay; cho vay).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 貸 [U+8D37 · THẢI · dài]: cho vay; vay mượn; tha thứ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贷款”