Tiếng Anh: sheer precipices and overhanging rocks, perilous cliffs
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “悬崖峭壁”
Chữ HUYỀN (悬, phồn thể: 懸): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)), 悬念 (HUYỀN NIỆM: nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 悬崖峭壁 [HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH] gồm 悬 (HUYỀN) + 崖 (NHAI) + 峭 (TIỄU) + 壁 (BÍCH) → nghĩa tiếng Việt: "vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở". 🦊
Phát âm "悬崖峭壁": 悬 xuán (thanh 2 (35)) → 崖 yá (thanh 2 (35)) → 峭 qiào (thanh 4 (51)) → 壁 bì (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở
Phồn thể: 懸崖峭壁
Hán Việt: HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH
Tiếng Anh: sheer precipices and overhanging rocks, perilous cliffs
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “悬崖峭壁”
Chữ HUYỀN (悬, phồn thể: 懸): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)), 悬念 (HUYỀN NIỆM: nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Tập viết
Dùng trong câu
为了彻底拔除大山深处的贫困落后穷根,建设者们在崇山峻岭与悬崖峭壁之间凌空架起了一座座连接外界的通途大桥。
Nhằm nhổ tận gốc rễ sự nghèo đói lạc hậu sâu trong lòng núi non, những người xây dựng giữa muôn trùng non cao cùng vách đá cheo leo dựng đứng đã bắc ngang trên không trung từng cây cầu thông thương lớn kết nối với thế giới bên ngoài.

Câu 1/1
Từ “悬崖峭壁” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 悬 (U+60AC) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
treo, treo, treo; bị treo. [Giản thể: 悬 ⇄ Phồn thể: 懸 · 厶 (Bộ KHƯ) (11 nét) · Pinyin: xuán].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
treo, treo, treo; bị treo. Chữ HUYỀN (悬, phồn thể: 懸): thuộc bộ TÂM (心), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 厶 (KHƯ) + 心 (TÂM). Từ ghép HSK: 悬挂 (HUYỀN QUẢI: treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)), 悬念 (HUYỀN NIỆM: nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm), 悬崖峭壁 (HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH: vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 懸掛 HUYỀN QUẢI (treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)); 懸念 HUYỀN NIỆM (nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc HUYỀN: treo, treo, treo; bị treo; thường gặp trong ngữ cảnh: 懸掛 HUYỀN QUẢI (treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)); 懸念 HUYỀN NIỆM (nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 懸 (HUYỀN): treo, treo, treo; bị treo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (懸掛 HUYỀN QUẢI (treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)); 懸念 HUYỀN NIỆM (nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Huyền (懸): treo, treo, treo; bị treo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 懸 (âm đọc HUYỀN): treo, treo, treo; bị treo. Từ vựng thường đàm: 懸掛 HUYỀN QUẢI (treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)); 懸念 HUYỀN NIỆM (nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 懸 (âm chuẩn HUYỀN): treo, treo, treo; bị treo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc HUYỀN (懸): treo, treo, treo; bị treo; từ ghép thông dụng: 懸掛 HUYỀN QUẢI (treo, giăng treo; hệ thống treo giảm xóc (xe cộ)); 懸念 HUYỀN NIỆM (nỗi hồi hộp chờ đợi, sự kịch tính ly kỳ, mối hoài niệm); 懸崖峭壁 HUYỀN NHAI TIỄU BÍCH (vách đá dựng đứng, vách núi cheo leo hiểm trở).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 懸 [U+60AC · HUYỀN · xuán]: treo, treo, treo; bị treo.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “悬崖峭壁”