Tiếng Anh: window
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “窗户”
Chữ SONG (窗): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 窗户 [SONG HỘ] gồm 窗 (SONG) + 户 (HỘ) → nghĩa tiếng Việt: "cửa sổ". 🦊
Phát âm "窗户": 窗 chuāng (thanh 1 (55)) → 户 hu (thanh nhẹ); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cửa sổ
Phồn thể: 窗戶
Hán Việt: SONG HỘ
Tiếng Anh: window
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “窗户”
Chữ SONG (窗): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa).
Tập viết
Dùng trong câu
请打开窗户。
Xin hãy mở cửa sổ.

Câu 1/1
Từ “窗户” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 窗 (U+7A97) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cửa sổ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 窗 · 穴 (Bộ HUYỆT) (12 nét) · Pinyin: chuāng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cửa sổ. Chữ SONG (窗): thuộc bộ HUYỆT (穴), gồm 12 nét (7 nét phụ), thành phần: 穴 (HUYỆT) + 囗 (VI) + 夂 (TRĨ). Từ ghép HSK: 窗户 (SONG HỘ: cửa sổ), 窗帘 (SONG LIÊM: rèm cửa, màn cửa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 窗簾 SONG LIÊM (rèm cửa, màn cửa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc SONG: cửa sổ; thường gặp trong ngữ cảnh: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 窗簾 SONG LIÊM (rèm cửa, màn cửa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 窗 (SONG): cửa sổ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 窗簾 SONG LIÊM (rèm cửa, màn cửa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Song (窗): cửa sổ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 窗 (âm đọc SONG): cửa sổ. Từ vựng thường đàm: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 窗簾 SONG LIÊM (rèm cửa, màn cửa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 窗 (âm chuẩn SONG): cửa sổ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc SONG (窗): cửa sổ; từ ghép thông dụng: 窗戶 SONG HỘ (cửa sổ); 窗簾 SONG LIÊM (rèm cửa, màn cửa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 窗 [U+7A97 · SONG · chuāng]: cửa sổ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “窗户”