Tiếng Anh: refrigerator
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冰箱”
Chữ BĂNG (冰) là chữ hội ý kiêm hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ BĂNG (冫 - hai chấm băng vẽ những gợn băng kết tinh) ở bên trái và chữ THỦY (水 - dòng nước) ở bên phải. Khi thời tiết giá lạnh, dòng nước lỏng ngưng kết lại thành những khối đá cứng trong suốt, tạo nên hình tượng mặt sông đóng băng mùa đông. Ngoài nghĩa thực là nước đá, chữ BĂNG (冰) còn được dùng để ví von tâm hồn trong trắng, thanh khiết như băng thanh ngọc khiết.
Hai chấm BĂNG lạnh bên ngoài, Dòng sông nước THỦY miệt mài đông gương. Chữ BĂNG trong suốt kiên cường, Lòng như băng ngọc chẳng vương bụi trần.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 冰箱 [BĂNG TƯƠNG] gồm 冰 (BĂNG) + 箱 (TƯƠNG) → nghĩa tiếng Việt: "tủ lạnh". 🦊
Phát âm "冰箱": 冰 bīng (thanh 1 (55)) → 箱 xiāng (thanh 1 (55)); lưu ý mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

tủ lạnh
Phồn thể: 冰箱
Hán Việt: BĂNG TƯƠNG
Tiếng Anh: refrigerator
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “冰箱”
Chữ BĂNG (冰) là chữ hội ý kiêm hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ BĂNG (冫 - hai chấm băng vẽ những gợn băng kết tinh) ở bên trái và chữ THỦY (水 - dòng nước) ở bên phải. Khi thời tiết giá lạnh, dòng nước lỏng ngưng kết lại thành những khối đá cứng trong suốt, tạo nên hình tượng mặt sông đóng băng mùa đông. Ngoài nghĩa thực là nước đá, chữ BĂNG (冰) còn được dùng để ví von tâm hồn trong trắng, thanh khiết như băng thanh ngọc khiết.
Hai chấm BĂNG lạnh bên ngoài, Dòng sông nước THỦY miệt mài đông gương. Chữ BĂNG trong suốt kiên cường, Lòng như băng ngọc chẳng vương bụi trần.
Tập viết
Dùng trong câu
请把牛奶放冰箱。
Xin hãy cho sữa vào tủ lạnh.

Câu 1/1
Từ “冰箱” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 冰 (U+51B0) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Băng giá, nước đá, đóng băng, tinh khiết. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 冰 · 冫 (Bộ BĂNG) (6 nét) · Pinyin: bīng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Băng giá, nước đá, đóng băng, tinh khiết. Chữ BĂNG (冰) là chữ hội ý kiêm hình thanh có kết cấu trái phải, gồm bộ BĂNG (冫 - hai chấm băng vẽ những gợn băng kết tinh) ở bên trái và chữ THỦY (水 - dòng nước) ở bên phải. Khi thời tiết giá lạnh, dòng nước lỏng ngưng kết lại thành những khối đá cứng trong suốt, tạo nên hình tượng mặt sông đóng băng mùa đông. Ngoài nghĩa thực là nước đá, chữ BĂNG (冰) còn được dùng để ví von tâm hồn trong trắng, thanh khiết như băng thanh ngọc khiết. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 冰箱 BĂNG TƯƠNG (tủ lạnh); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng); 冰雹 BĂNG BẠC (mưa đá, hạt mưa đá); 冰河 BĂNG HÀ (Băng hà).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BĂNG: băng giá, nước đá, đóng băng, tinh khiết; thường gặp trong ngữ cảnh: 冰箱 BĂNG TƯƠNG (tủ lạnh); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng); 冰雹 BĂNG BẠC (mưa đá, hạt mưa đá); 冰河 BĂNG HÀ (Băng hà).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 冰 (BĂNG): Băng giá, nước đá, đóng băng, tinh khiết. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (冰箱 BĂNG TƯƠNG (tủ lạnh); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng); 冰雹 BĂNG BẠC (mưa đá, hạt mưa đá); 冰河 BĂNG HÀ (Băng hà)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Băng (冰): Băng giá, nước đá, đóng băng, tinh khiết.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 冰 (âm đọc BĂNG): Băng giá, nước đá, đóng băng, tinh khiết. Từ vựng thường đàm: 冰箱 BĂNG TƯƠNG (tủ lạnh); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng); 冰雹 BĂNG BẠC (mưa đá, hạt mưa đá); 冰河 BĂNG HÀ (Băng hà).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 冰 (âm chuẩn BĂNG): Băng giá, nước đá, đóng băng, tinh khiết.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BĂNG (冰): Băng giá, nước đá, đóng băng, tinh khiết; từ ghép thông dụng: 冰箱 BĂNG TƯƠNG (tủ lạnh); 滑冰 HOẠT BĂNG (trượt băng); 冰雹 BĂNG BẠC (mưa đá, hạt mưa đá); 冰河 BĂNG HÀ (Băng hà).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 冰 [U+51B0 · BĂNG · bīng]: Băng giá, nước đá, đóng băng, tinh khiết.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “冰箱”