Tiếng Anh: key
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钥匙”
Chữ THƯỢC (钥, phồn thể: 鑰): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 钥匙 [THƯỢC THI] gồm 钥 (THƯỢC) + 匙 (THI) → nghĩa tiếng Việt: "chìa khóa". 🦊
Phát âm "钥匙": 钥 yào (thanh 4 (51)) → 匙 shi (thanh nhẹ); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

chìa khóa
Phồn thể: 鑰匙
Hán Việt: THƯỢC THI
Tiếng Anh: key
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “钥匙”
Chữ THƯỢC (钥, phồn thể: 鑰): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa).
Tập viết
Dùng trong câu
我的钥匙丢了。
Chìa khóa của tôi bị mất rồi.

Câu 1/1
Từ “钥匙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 钥 (U+94A5) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
chìa khóa; khóa. [Giản thể: 钥 ⇄ Phồn thể: 鑰 · 钅 (Bộ KIM) (9 nét) · Pinyin: yào].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
chìa khóa; khóa. Chữ THƯỢC (钥, phồn thể: 鑰): thuộc bộ KIM (金), gồm 9 nét (4 nét phụ), thành phần: 钅 (KIM) + 月 (NGUYỆT). Từ ghép HSK: 钥匙 (THƯỢC THI: chìa khóa). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 鑰匙 THƯỢC THI (chìa khóa).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THƯỢC: chìa khóa; khóa; thường gặp trong ngữ cảnh: 鑰匙 THƯỢC THI (chìa khóa).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 鑰 (THƯỢC): chìa khóa; khóa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (鑰匙 THƯỢC THI (chìa khóa)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thược (鑰): chìa khóa; khóa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 鑰 (âm đọc THƯỢC): chìa khóa; khóa. Từ vựng thường đàm: 鑰匙 THƯỢC THI (chìa khóa).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 鑰 (âm chuẩn THƯỢC): chìa khóa; khóa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THƯỢC (鑰): chìa khóa; khóa; từ ghép thông dụng: 鑰匙 THƯỢC THI (chìa khóa).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 鑰 [U+94A5 · THƯỢC · yào]: chìa khóa; khóa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “钥匙”