Tiếng Anh: memorandum, memo, MOU
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “备忘录”
Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.
Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 备忘录 [BỊ VONG LỤC] gồm 备 (BỊ) + 忘 (VONG) + 录 (LỤC) → nghĩa tiếng Việt: "biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ". 🦊
Phát âm "备忘录": 备 bèi (thanh 4 (51)) → 忘 wàng (thanh 4 (51)) → 录 lù (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ
Phồn thể: 備忘錄
Hán Việt: BỊ VONG LỤC
Tiếng Anh: memorandum, memo, MOU
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “备忘录”
Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc.
Trên bước chân TRĨ dạo sớm chiều, Dưới đồng ruộng ĐIỀN lúa tốt nhiều. Lo toan cày cấy phòng năm tháng, Chuẩn BỊ vẹn toàn chẳng thiếu chiêu.
Tập viết
Dùng trong câu
在国际多边经贸合作峰会期间,双方代表团正式签署了关于深化绿色清洁能源联合研发的战略合作备忘录。
Trong thời gian diễn ra Hội nghị Thượng đỉnh Hợp tác Kinh tế Thương mại Đa phương Quốc tế, đoàn đại biểu hai bên đã chính thức ký kết Biên bản ghi nhớ hợp tác chiến lược về việc làm sâu sắc hơn công tác cùng nghiên cứu phát triển năng lượng sạch xanh.

Câu 1/1
Từ “备忘录” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 备 (U+5907) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. [Giản thể: 备 ⇄ Phồn thể: 備 · 夂 (Bộ TRĨ) (8 nét) · Pinyin: bèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. Chữ BỊ (备) là chữ hội ý, trong Giáp cốt văn vẽ hình một chiếc bao đựng tên (sau biến thành bộ ĐIỀN 田 ở dưới) chứa đầy những mũi tên sắc bén đang được rút ra (sau biến thành bộ TRĨ 夂 ở trên). Trước mỗi trận chiến hay chuyến đi săn, việc chuẩn bị một bao tên đầy đủ là điều sống còn để phòng thân. Ngoài ra, nhìn theo tự hình hiện đại, người nông dân dạo bước (TRĨ) chăm sóc ruộng đồng (ĐIỀN) cũng là để chuẩn bị mùa màng sung túc. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỊ: chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn; thường gặp trong ngữ cảnh: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 備 (BỊ): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bị (備): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 備 (âm đọc BỊ): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn. Từ vựng thường đàm: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 備 (âm chuẩn BỊ): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỊ (備): Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn; từ ghép thông dụng: 準備 CHUẨN BỊ (chuẩn bị); 具備 CỤ BỊ (sở hữu, có đầy đủ, hội tụ đủ); 設備 THIẾT BỊ (thiết bị, máy móc trang thiết bị); 責備 TRÁCH BỊ (trách móc, quở trách, khiển trách); 備份 BỊ PHẦN (sao lưu, bản sao lưu dự phòng); 備忘錄 BỊ VONG LỤC (biên bản ghi nhớ (MOU), bản ghi nhớ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 備 [U+5907 · BỊ · bèi]: Chuẩn bị, dự phòng; trang bị; đầy đủ, trọn vẹn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “备忘录”