Tiếng Anh: seashell, shell
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贝壳”
Chữ BỐI (贝) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ lại chân thực hình dáng chiếc vỏ sò biển có hai mảnh khép mở và các đường vân đẹp mắt. Thời cổ đại, do vỏ sò biển vừa bền đẹp vừa hiếm có ở vùng lục địa Trung Nguyên nên được cư dân dùng làm đồ trang sức và đơn vị tiền tệ đầu tiên để trao đổi hàng hóa. Vì thế, chữ BỐI (贝) mang nghĩa là của cải, vật quý báu (như BẢO BỐI), và hầu hết các chữ Hán chứa bộ BỐI đều liên quan đến tài sản, thương mại.
Hình chiếc vỏ sò biển khơi, Ngày xưa làm bạc đổi dời giao thương. Chữ BỐI bảo vật vấn vương, Tài sản quý giá yêu thương giữ gìn.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 贝壳 [BỐI XÁC] gồm 贝 (BỐI) + 壳 (XÁC) → nghĩa tiếng Việt: "vỏ sò, vỏ ốc". 🦊
Phát âm "贝壳": 贝 bèi (thanh 4 (51)) → 壳 ké (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vỏ sò, vỏ ốc
Phồn thể: 貝殼
Hán Việt: BỐI XÁC
Tiếng Anh: seashell, shell
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “贝壳”
Chữ BỐI (贝) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ lại chân thực hình dáng chiếc vỏ sò biển có hai mảnh khép mở và các đường vân đẹp mắt. Thời cổ đại, do vỏ sò biển vừa bền đẹp vừa hiếm có ở vùng lục địa Trung Nguyên nên được cư dân dùng làm đồ trang sức và đơn vị tiền tệ đầu tiên để trao đổi hàng hóa. Vì thế, chữ BỐI (贝) mang nghĩa là của cải, vật quý báu (như BẢO BỐI), và hầu hết các chữ Hán chứa bộ BỐI đều liên quan đến tài sản, thương mại.
Hình chiếc vỏ sò biển khơi, Ngày xưa làm bạc đổi dời giao thương. Chữ BỐI bảo vật vấn vương, Tài sản quý giá yêu thương giữ gìn.
Tập viết
Dùng trong câu
在国家海洋生物标本馆中,陈列着数千种形态各异、色彩斑斓的珍稀海洋贝壳与软体动物标本。
Bên trong Bảo tàng Tiêu bản Sinh vật Biển Quốc gia trưng bày hàng ngàn loại vỏ sò vỏ ốc và tiêu bản động vật thân mềm quý hiếm muôn hình vạn trạng, màu sắc rực rỡ.

Câu 1/1
Từ “贝壳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 贝 (U+8D1D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
buổi sáng
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Vỏ sò, tiền tệ cổ đại, bảo bối quý giá. Chữ BỐI (贝) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn và Kim văn vẽ lại chân thực hình dáng chiếc vỏ sò biển có hai mảnh khép mở và các đường vân đẹp mắt. Thời cổ đại, do vỏ sò biển vừa bền đẹp vừa hiếm có ở vùng lục địa Trung Nguyên nên được cư dân dùng làm đồ trang sức và đơn vị tiền tệ đầu tiên để trao đổi hàng hóa. Vì thế, chữ BỐI (贝) mang nghĩa là của cải, vật quý báu (như BẢO BỐI), và hầu hết các chữ Hán chứa bộ BỐI đều liên quan đến tài sản, thương mại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 寶貝 BẢO BỐI (báu vật, bảo bối, cục cưng); 貝殼 BỐI XÁC (vỏ sò, vỏ ốc); 編貝 BIÊN BỐI (Biên bối).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 貝 (BỐI): Vỏ sò, tiền tệ cổ đại, bảo bối quý giá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (寶貝 BẢO BỐI (báu vật, bảo bối, cục cưng); 貝殼 BỐI XÁC (vỏ sò, vỏ ốc); 編貝 BIÊN BỐI (Biên bối)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bối (貝): Vỏ sò, tiền tệ cổ đại, bảo bối quý giá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 貝 (âm đọc BỐI): Vỏ sò, tiền tệ cổ đại, bảo bối quý giá. Từ vựng thường đàm: 寶貝 BẢO BỐI (báu vật, bảo bối, cục cưng); 貝殼 BỐI XÁC (vỏ sò, vỏ ốc); 編貝 BIÊN BỐI (Biên bối).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 貝 (âm chuẩn BỐI): Vỏ sò, tiền tệ cổ đại, bảo bối quý giá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 貝 [U+8D1D · BỐI · bèi]: Vỏ sò, tiền tệ cổ đại, bảo bối quý giá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “贝壳”