Tiếng Anh: to compensate, to indemnify, compensation
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赔偿”
Chữ BỒI (赔, phồn thể: 賠): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 赔偿 (BỒI THƯỜNG: bồi thường, đền bù), 索赔 (SÁCH BỒI: đòi bồi thường).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 赔偿 [BỒI THƯỜNG] gồm 赔 (BỒI) + 偿 (THƯỜNG) → nghĩa tiếng Việt: "bồi thường, đền bù". 🦊
Phát âm "赔偿": 赔 péi (thanh 2 (35)) → 偿 cháng (thanh 2 (35)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

bồi thường, đền bù
Phồn thể: 賠償
Hán Việt: BỒI THƯỜNG
Tiếng Anh: to compensate, to indemnify, compensation
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “赔偿”
Chữ BỒI (赔, phồn thể: 賠): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 赔偿 (BỒI THƯỜNG: bồi thường, đền bù), 索赔 (SÁCH BỒI: đòi bồi thường).
Tập viết
Dùng trong câu
保险公司严格按照保单合同条款与实际定损评估结果,在三个工作日内全额赔偿了客户的受损财产。
Công ty bảo hiểm đã chi trả bồi thường toàn bộ tài sản bị thiệt hại cho khách hàng trong vòng 3 ngày làm việc theo đúng các điều khoản hợp đồng bảo hiểm và kết quả giám định tổn thất thực tế.

Câu 1/1
Từ “赔偿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 赔 (U+8D54) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
bồi thường, chịu tổn thất. [Giản thể: 赔 ⇄ Phồn thể: 賠 · 贝 (Bộ BỐI) (12 nét) · Pinyin: péi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
bồi thường, chịu tổn thất. Chữ BỒI (赔, phồn thể: 賠): thuộc bộ BỐI (貝), gồm 12 nét (8 nét phụ), thành phần: 贝 (BỐI) + 立 (LẬP) + 口 (KHẨU). Từ ghép HSK: 赔偿 (BỒI THƯỜNG: bồi thường, đền bù), 索赔 (SÁCH BỒI: đòi bồi thường). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 賠償 BỒI THƯỜNG (bồi thường, đền bù); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỒI: bồi thường, chịu tổn thất; thường gặp trong ngữ cảnh: 賠償 BỒI THƯỜNG (bồi thường, đền bù); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 賠 (BỒI): bồi thường, chịu tổn thất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (賠償 BỒI THƯỜNG (bồi thường, đền bù); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bồi (賠): bồi thường, chịu tổn thất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 賠 (âm đọc BỒI): bồi thường, chịu tổn thất. Từ vựng thường đàm: 賠償 BỒI THƯỜNG (bồi thường, đền bù); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 賠 (âm chuẩn BỒI): bồi thường, chịu tổn thất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỒI (賠): bồi thường, chịu tổn thất; từ ghép thông dụng: 賠償 BỒI THƯỜNG (bồi thường, đền bù); 索賠 SÁCH BỒI (đòi bồi thường).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 賠 [U+8D54 · BỒI · péi]: bồi thường, chịu tổn thất.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “赔偿”