Tiếng Anh: cautious and conscientious, industrious and meticulous
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兢兢业业”
Chữ CĂNG (兢): thuộc bộ NHI (儿), gồm 14 nét (12 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兢兢业业 (CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP: cần cù cẩn trọng, tận tụy hết lòng, cúc cung tận tụy).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 兢兢业业 [CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP] gồm 兢 (CĂNG) + 兢 (CĂNG) + 业 (NGHIỆP) + 业 (NGHIỆP) → nghĩa tiếng Việt: "cần cù cẩn trọng, tận tụy hết lòng, cúc cung tận tụy". 🦊
Phát âm "兢兢业业": 兢 jīng (thanh 1 (55)) → 兢 jīng (thanh 1 (55)) → 业 yè (thanh 4 (51)) → 业 yè (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cần cù cẩn trọng, tận tụy hết lòng, cúc cung tận tụy
Phồn thể: 兢兢業業
Hán Việt: CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP
Tiếng Anh: cautious and conscientious, industrious and meticulous
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “兢兢业业”
Chữ CĂNG (兢): thuộc bộ NHI (儿), gồm 14 nét (12 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兢兢业业 (CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP: cần cù cẩn trọng, tận tụy hết lòng, cúc cung tận tụy).
Tập viết
Dùng trong câu
全国数百万名基层农业科技特派员数十年如一日兢兢业业扎根田间地头,把科技致富的火种播撒在乡村大地上。
Hàng triệu phái viên khoa học công nghệ nông nghiệp cơ sở trên cả nước suốt hàng chục năm như một cần cù cẩn trọng tận tụy cắm bản bám rễ nơi ruộng đồng thôn quê, gieo mầm lửa khoa học công nghệ làm giàu trên mảnh đất làng quê.

Câu 1/1
Từ “兢兢业业” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 兢 (U+5162) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cặp kè
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
sợ hãi, thận trọng, cảnh giác. Chữ CĂNG (兢): thuộc bộ NHI (儿), gồm 14 nét (12 nét phụ), thành phần: 十 (THẬP) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 兢兢业业 (CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP: cần cù cẩn trọng, tận tụy hết lòng, cúc cung tận tụy). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 兢兢業業 CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP (cần cù cẩn trọng, tận tụy hết lòng, cúc cung tận tụy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 兢 (CĂNG): sợ hãi, thận trọng, cảnh giác. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (兢兢業業 CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP (cần cù cẩn trọng, tận tụy hết lòng, cúc cung tận tụy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Căng (兢): sợ hãi, thận trọng, cảnh giác.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 兢 (âm đọc CĂNG): sợ hãi, thận trọng, cảnh giác. Từ vựng thường đàm: 兢兢業業 CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆP (cần cù cẩn trọng, tận tụy hết lòng, cúc cung tận tụy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 兢 (âm chuẩn CĂNG): sợ hãi, thận trọng, cảnh giác.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
ganh đua; ganh tị
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
năm cánh
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “兢兢业业”