Tiếng Anh: well (water), shaft, neat and orderly
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “井”
Chữ TỈNH (井): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 4 nét (2 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “井”
💡 井 [TỈNH] → "cái giếng, giếng nước". Cấu tạo có bộ TỬ (đứa trẻ, con cái, thế hệ mầm non). 🦊
Phát âm "井" [jǐng — thanh 3 (214)]: áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条)
Phồn thể: 井
Hán Việt: TỈNH
Tiếng Anh: well (water), shaft, neat and orderly
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “井”
Chữ TỈNH (井): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 4 nét (2 nét phụ).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “井”
Dùng trong câu
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 井
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “井” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 井 (U+4E95) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 井 · 子 (TỬ) (4 nét) · Pinyin: jǐng].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条). Chữ TỈNH (井): thuộc bộ NHỊ (二), gồm 4 nét (2 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỈNH: cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 井 (TỈNH): cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tỉnh (井): cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 井 (âm đọc TỈNH): cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 井 (âm chuẩn TỈNH): cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỈNH (井): cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 井 [U+4E95 · TỈNH · jǐng]: cái giếng, giếng nước; ngăn nắp (井井有条).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “井”