Tiếng Anh: to verify, to validate, to authenticate, verification
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “验证”
Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 验证 [NGHIỆM CHỨNG] gồm 验 (NGHIỆM) + 证 (CHỨNG) → nghĩa tiếng Việt: "kiểm chứng, xác thực bằng thực nghiệm/chứng cứ". 🦊
Phát âm "验证": 验 yàn (thanh 4 (51)) → 证 zhèng (thanh 4 (51)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

kiểm chứng, xác thực bằng thực nghiệm/chứng cứ
Phồn thể: 驗證
Hán Việt: NGHIỆM CHỨNG
Tiếng Anh: to verify, to validate, to authenticate, verification
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “验证”
Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm).
Tập viết
Dùng trong câu
我国科研团队成功完成了百公里级自由空间高保真量子隐形传态实验,在国际上首次全面验证了相关理论的实用可行性。
Nhóm nghiên cứu khoa học nước ta đã hoàn thành xuất sắc thực nghiệm dịch chuyển tức thời lượng tử độ trung thực cao trong không gian tự do cấp trăm km, lần đầu tiên trên trường quốc tế kiểm chứng xác thực toàn diện tính khả thi thực dụng của các lý thuyết liên quan.

Câu 1/1
Từ “验证” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 验 (U+9A8C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh. [Giản thể: 验 ⇄ Phồn thể: 驗 · 马 (Bộ MÃ) (10 nét) · Pinyin: yàn].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh. Chữ NGHIỆM (验, phồn thể: 驗): thuộc bộ MÃ (馬), gồm 10 nét (7 nét phụ), thành phần: 马 (MÃ) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 经验 (KINH NGHIỆM: kinh nghiệm), 测验 (TRẮC NGHIỆM: kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra), 实验 (THỰC NGHIỆM: thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm), 体验 (THỂ NGHIỆM: trải nghiệm, thể nghiệm). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc NGHIỆM: kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh; thường gặp trong ngữ cảnh: 經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 驗 (NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Nghiệm (驗): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 驗 (âm đọc NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh. Từ vựng thường đàm: 經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 驗 (âm chuẩn NGHIỆM): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc NGHIỆM (驗): kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh; từ ghép thông dụng: 經驗 KINH NGHIỆM (kinh nghiệm); 測驗 TRẮC NGHIỆM (kiểm tra, trắc nghiệm, bài kiểm tra); 實驗 THỰC NGHIỆM (thí nghiệm, làm thí nghiệm; thực nghiệm); 體驗 THỂ NGHIỆM (trải nghiệm, thể nghiệm); 化驗 HÓA NGHIỆM (xét nghiệm hóa nghiệm y tế, phân tích hóa học); 檢驗 KIỂM NGHIỆM (kiểm nghiệm, kiểm tra thẩm định; sự thử thách).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 驗 [U+9A8C · NGHIỆM · yàn]: kiểm tra, kiểm tra, kiểm tra; xác minh.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “验证”