Tiếng Anh: to deploy, to arrange, deployment
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “部署”
Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh.
Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 部署 [BỘ THỰ] gồm 部 (BỘ) + 署 (THỰ) → nghĩa tiếng Việt: "bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch". 🦊
Phát âm "部署": 部 bù (thanh 4 (51)) → 署 shǔ (thanh 3 (214)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch
Phồn thể: 部署
Hán Việt: BỘ THỰ
Tiếng Anh: to deploy, to arrange, deployment
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “部署”
Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh.
Bên trái chữ PHÔI phân chia, Bên phải bộ ẤP phân rìa đất đai. Chữ BỘ từng phần chẳng sai, Toàn bộ gắn kết tương lai vững bền.
Tập viết
Dùng trong câu
国务院常务会议对加快构建以国家公园为主体的高质量自然保护地体系作出了全面系统的战略部署。
Phiên họp thường vụ Quốc vụ viện (Chính phủ) đã đưa ra sự bố trí triển khai chiến lược toàn diện và hệ thống đối với việc đẩy nhanh xây dựng hệ thống các khu bảo tồn thiên nhiên chất lượng cao lấy công viên quốc gia làm chủ thể.

Câu 1/1
Từ “部署” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 部 (U+90E8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 部 · 立 (Bộ LẬP) (10 nét) · Pinyin: bù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại. Chữ BỘ (部) là chữ hình thanh kiêm hội ý có kết cấu trái phải, gồm chữ PHÔI (咅 - phân tách, gồm bộ LẬP 立 và bộ KHẨU 口) biểu âm ở bên trái và bộ ẤP (阝 - vùng đất, thành ấp) biểu ý ở bên phải. Nghĩa gốc của chữ là phân chia lãnh thổ thành từng khu vực hành chính có tổ chức quy củ. Ngày nay, chữ BỘ (部) được dùng rộng rãi để chỉ các bộ phận trong một chỉnh thể, các cơ quan ban ngành hoặc làm lượng từ cho tác phẩm văn học, điện ảnh. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 部分 BỘ PHẬN (bộ phận, phần); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 部門 BỘ MÔN (bộ phận, phòng ban); 俱樂部 CÂU LẠC BỘ (câu lạc bộ (CLB)); 部署 BỘ THỰ (bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỘ: bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại; thường gặp trong ngữ cảnh: 部分 BỘ PHẬN (bộ phận, phần); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 部門 BỘ MÔN (bộ phận, phòng ban); 俱樂部 CÂU LẠC BỘ (câu lạc bộ (CLB)); 部署 BỘ THỰ (bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 部 (BỘ): Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (部分 BỘ PHẬN (bộ phận, phần); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 部門 BỘ MÔN (bộ phận, phòng ban); 俱樂部 CÂU LẠC BỘ (câu lạc bộ (CLB)); 部署 BỘ THỰ (bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bộ (部): Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 部 (âm đọc BỘ): Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại. Từ vựng thường đàm: 部分 BỘ PHẬN (bộ phận, phần); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 部門 BỘ MÔN (bộ phận, phòng ban); 俱樂部 CÂU LẠC BỘ (câu lạc bộ (CLB)); 部署 BỘ THỰ (bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 部 (âm chuẩn BỘ): Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỘ (部): Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại; từ ghép thông dụng: 部分 BỘ PHẬN (bộ phận, phần); 全部 TOÀN BỘ (toàn bộ, tất cả); 部門 BỘ MÔN (bộ phận, phòng ban); 俱樂部 CÂU LẠC BỘ (câu lạc bộ (CLB)); 部署 BỘ THỰ (bố trí triển khai, sắp xếp triển khai kế hoạch); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 部 [U+90E8 · BỘ · bù]: Bộ phận, phần, cơ quan, đơn vị phân loại.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “部署”