Tiếng Anh: parasol, sun umbrella
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遮阳伞”
Chữ GIÀ (遮): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 广 (QUẢNG) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 遮挡 (GIÀ ĐẢNG: che chắn, cản trở che khuất).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 遮阳伞 [GIÀ DƯƠNG TẢN] gồm 遮 (GIÀ) + 阳 (DƯƠNG) + 伞 (TẢN) → nghĩa tiếng Việt: "ô che nắng, dù đi biển". 🦊
Phát âm "遮阳伞": 遮 zhē (thanh 1 (55)) → 阳 yáng (thanh 2 (35)) → 伞 sǎn (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

ô che nắng, dù đi biển
Phồn thể: 遮陽傘
Hán Việt: GIÀ DƯƠNG TẢN
Tiếng Anh: parasol, sun umbrella
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “遮阳伞”
Chữ GIÀ (遮): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 广 (QUẢNG) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 遮挡 (GIÀ ĐẢNG: che chắn, cản trở che khuất).
Tập viết
Dùng trong câu
沙滩上撑起了一排排彩色的遮阳伞。
Trên bãi cát căng lên từng hàng ô che nắng nhiều màu sắc.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 遮阳伞
Khát vọng vươn lên đỉnh cao để thu trọn thiên hạ vào tầm mắt.
Âm Hán Việt: TẠO HÓA CHUNG THẦN TÚ, ÂM DƯƠNG CÁT HÔN HIỂU. HỘI ĐƯƠNG LĂNG TUYỆT ĐỈNH, NHẤT LÃM CHÚNG SƠN TIỂU.
“Tạo hóa quy tụ vẻ đẹp thần kỳ, hai sườn âm dương phân ranh tối sáng. Quyết có ngày bước lên đỉnh cao nhất, phóng tầm mắt nhìn muôn ngọn núi đều nhỏ bé.”
Sự biến thiên dâu bể của lịch sử qua hình ảnh chim én bay vào nhà dân thường.
Âm Hán Việt: CHU TƯỚC KIỀU BIÊN DÃ THẢO HOA, Ô Y HẠNG KHẨU TỊCH DƯƠNG TÀ. CỰU THỜI VƯƠNG TẠ ĐƯỜNG TIỀN YẾN, PHI NHẬP TẦM THƯỜNG BÁCH TÍNH GIA.
“Bên cầu Chu Tước hoa cỏ dại mọc đầy, đầu ngõ Ô Y bóng chiều tà chênh chếch. Chim én trước thềm nhà họ Vương, họ Tạ thuở xưa, nay bay vào nhà dân thường trăm họ.”
Quy luật vận hành của lịch sử và niềm vui tao nhã bên bầu rượu khi bạn cũ trùng phùng.
Âm Hán Việt: CỔN CỔN TRƯỜNG GIANG ĐÔNG THỆ THỦY, LÃNG HOA ĐÀO TẬN ANH HÙNG. THỊ PHI THÀNH BẠI CHUYỂN ĐẦU KHÔNG. THANH SƠN Y CỰU TẠI, KỶ ĐỘ TỊCH DƯƠNG HỒNG.
“Nước sông Trường Giang cuồn cuộn chảy về đông, bọt sóng cuốn trôi hết bao bậc anh hùng. Đúng sai thành bại ngoảnh đầu lại đều thành hư không. Núi xanh vẫn còn đó như xưa, mấy độ bóng chiều tà đỏ thắm.”
Từ “遮阳伞” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 遮 (U+906E) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
che chắn, che chắn, bảo vệ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 遮 · 辶 (Bộ QUAI XƯỚC) (14 nét) · Pinyin: zhē].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
che chắn, che chắn, bảo vệ. Chữ GIÀ (遮): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 广 (QUẢNG) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 遮挡 (GIÀ ĐẢNG: che chắn, cản trở che khuất). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc GIÀ: che chắn, che chắn, bảo vệ; thường gặp trong ngữ cảnh: 遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 遮 (GIÀ): che chắn, che chắn, bảo vệ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Già (遮): che chắn, che chắn, bảo vệ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 遮 (âm đọc GIÀ): che chắn, che chắn, bảo vệ. Từ vựng thường đàm: 遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 遮 (âm chuẩn GIÀ): che chắn, che chắn, bảo vệ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc GIÀ (遮): che chắn, che chắn, bảo vệ; từ ghép thông dụng: 遮擋 GIÀ ĐẢNG (che chắn, cản trở che khuất).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 遮 [U+906E · GIÀ · zhē]: che chắn, che chắn, bảo vệ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “遮阳伞”