Tiếng Anh: sand beach, sandbar
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沙滩”
Chữ SA (沙) là chữ hội ý, kết hợp bộ THỦY (氵) ở bên trái chỉ dòng nước và chữ THIỂU (少) ở bên phải mang nghĩa ít ỏi, vơi cạn. Trong Kim văn và Triện văn, chữ miêu tả cảnh tượng khi nước sông rút xuống ít đi thì những hạt cát nhỏ li ti và cồn cát dưới đáy sông liền lộ rõ ra ngoài. Chữ SA (沙) vừa chỉ cát đá, bãi cát, sa mạc mênh mông, vừa gợi nhắc triết lý tích tiểu thành đại: biết góp nhặt từng hạt cát nhỏ bé mỗi ngày cũng có thể đắp nên tòa tháp vững chãi.
Dòng THỦY (氵) cạn bớt nước rồi, Chữ THIỂU (少) bên cạnh bãi bồi hiện ra. Hạt SA (沙) lấp lánh ngân hà, Góp từng hạt nhỏ hóa ra bãi dài.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 沙滩 [SA THAN] gồm 沙 (SA) + 滩 (THAN) → nghĩa tiếng Việt: "bãi cát, bãi biển". 🦊
Phát âm "沙滩": 沙 shā (thanh 1 (55)) → 滩 tān (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

bãi cát, bãi biển
Phồn thể: 沙灘
Hán Việt: SA THAN
Tiếng Anh: sand beach, sandbar
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沙滩”
Chữ SA (沙) là chữ hội ý, kết hợp bộ THỦY (氵) ở bên trái chỉ dòng nước và chữ THIỂU (少) ở bên phải mang nghĩa ít ỏi, vơi cạn. Trong Kim văn và Triện văn, chữ miêu tả cảnh tượng khi nước sông rút xuống ít đi thì những hạt cát nhỏ li ti và cồn cát dưới đáy sông liền lộ rõ ra ngoài. Chữ SA (沙) vừa chỉ cát đá, bãi cát, sa mạc mênh mông, vừa gợi nhắc triết lý tích tiểu thành đại: biết góp nhặt từng hạt cát nhỏ bé mỗi ngày cũng có thể đắp nên tòa tháp vững chãi.
Dòng THỦY (氵) cạn bớt nước rồi, Chữ THIỂU (少) bên cạnh bãi bồi hiện ra. Hạt SA (沙) lấp lánh ngân hà, Góp từng hạt nhỏ hóa ra bãi dài.
Tập viết
Dùng trong câu
漫步在三亚阳光明媚、海水湛蓝的细软白沙滩上,习习海风令人心旷神怡、流连忘返。
Dạo bước trên bãi cát trắng mịn màng ngập tràn ánh nắng ấm áp cùng làn nước biển xanh biếc tại Tam Á, làn gió biển mơn man khiến lòng người thư thái say đắm quên lối về.

Câu 1/1
Từ “沙滩” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沙 (U+6C99) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
sa mạc, sa trường
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Cát, bãi cát, hạt nhỏ mịn. Chữ SA (沙) là chữ hội ý, kết hợp bộ THỦY (氵) ở bên trái chỉ dòng nước và chữ THIỂU (少) ở bên phải mang nghĩa ít ỏi, vơi cạn. Trong Kim văn và Triện văn, chữ miêu tả cảnh tượng khi nước sông rút xuống ít đi thì những hạt cát nhỏ li ti và cồn cát dưới đáy sông liền lộ rõ ra ngoài. Chữ SA (沙) vừa chỉ cát đá, bãi cát, sa mạc mênh mông, vừa gợi nhắc triết lý tích tiểu thành đại: biết góp nhặt từng hạt cát nhỏ bé mỗi ngày cũng có thể đắp nên tòa tháp vững chãi. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沙發 SA PHÁT (ghế sô-pha, đi-văng); 沙漠 SA MẠC (sa mạc); 沙灘 SA THAN (bãi cát, bãi biển); 浮沙 PHÙ SA (Cát trôi, phù sa); 沙場 SA TRƯỜNG (Sa trường, chiến trường).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沙 (SA): Cát, bãi cát, hạt nhỏ mịn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沙發 SA PHÁT (ghế sô-pha, đi-văng); 沙漠 SA MẠC (sa mạc); 沙灘 SA THAN (bãi cát, bãi biển); 浮沙 PHÙ SA (Cát trôi, phù sa); 沙場 SA TRƯỜNG (Sa trường, chiến trường)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Sa (沙): Cát, bãi cát, hạt nhỏ mịn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沙 (âm đọc SA): Cát, bãi cát, hạt nhỏ mịn. Từ vựng thường đàm: 沙發 SA PHÁT (ghế sô-pha, đi-văng); 沙漠 SA MẠC (sa mạc); 沙灘 SA THAN (bãi cát, bãi biển); 浮沙 PHÙ SA (Cát trôi, phù sa); 沙場 SA TRƯỜNG (Sa trường, chiến trường).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沙 (âm chuẩn SA): Cát, bãi cát, hạt nhỏ mịn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
sà xuống
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 沙 [U+6C99 · SA · shā]: Cát, bãi cát, hạt nhỏ mịn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沙滩”