Tiếng Anh: tailor, dressmaker
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “缝” (PHÙNG) tuân theo quy tắc “Động 2 - Danh 4”: đọc thanh 2 “féng” khi làm động từ “khâu vá, may quần áo, thợ may (裁缝)”; đọc thanh 4 “fèng” khi làm danh từ chỉ “khe hở, vết nứt, kẽ hở (缝隙)”.
khâu, may, vá (quần áo, vết thương)
VD: 裁缝 (cái feng), 缝补 (féng bǔ), 缝合 (féng hé)
khe hở, kẽ nứt, đường chỉ may
VD: 缝隙 (fèng xì), 裂缝 (liè fèng), 门缝 (mén fèng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裁缝”
Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “裁缝”
💡 裁缝 [TÀI PHÙNG] gồm 裁 (TÀI) + 缝 (PHÙNG) → nghĩa tiếng Việt: "thợ may, người thợ cắt may". 🦊
Phát âm "裁缝": 裁 cái (thanh 2 (35)) → 缝 féng (thanh 2 (35)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

thợ may, người thợ cắt may
Phồn thể: 裁縫
Hán Việt: TÀI PHÙNG
Tiếng Anh: tailor, dressmaker
Chữ “缝” (PHÙNG) tuân theo quy tắc “Động 2 - Danh 4”: đọc thanh 2 “féng” khi làm động từ “khâu vá, may quần áo, thợ may (裁缝)”; đọc thanh 4 “fèng” khi làm danh từ chỉ “khe hở, vết nứt, kẽ hở (缝隙)”.
khâu, may, vá (quần áo, vết thương)
VD: 裁缝 (cái feng), 缝补 (féng bǔ), 缝合 (féng hé)
khe hở, kẽ nứt, đường chỉ may
VD: 缝隙 (fèng xì), 裂缝 (liè fèng), 门缝 (mén fèng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “裁缝”
Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “裁缝”
Dùng trong câu
国家级非遗红帮裁缝老艺人凭借精湛绝伦的手工量体裁衣绝技,量身定制出一套套严丝合缝的高级西服。
Người thợ may già thuộc phái may Hồng Bang di sản phi vật thể cấp quốc gia nhờ vào tuyệt kỹ cắt may đo ni đóng giày thủ công điêu luyện đã may đo riêng từng bộ âu phục cao cấp vừa vặn chuẩn chỉnh đến từng đường kim mũi chỉ.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 裁缝
Tình mẫu tử thiêng liêng bao la như ánh nắng ba xuân.
Âm Hán Việt: TỪ MẪU THỦ TRUNG TUYẾN, DU TỬ THÂN THƯỢNG Y. LÂM HÀNH MẬT MẬT PHÙNG, Ý KHỦNG TRÌ TRÌ QUY. THÙY NGÔN THỐN THẢO TÂM, BÁO ĐẮC TAM XUÂN HUY.
“Sợi chỉ trong tay mẹ hiền, tấm áo trên mình đứa con đi xa. Trước lúc lên đường mẹ khâu từng mũi dày khít, lo con mãi muộn màng mới về. Ai bảo tấm lòng tấc cỏ nhỏ bé, báo đáp nổi ánh nắng ấm ba xuân.”
Từ “裁缝” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 裁 (U+88C1) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cắt ra; giảm. Chữ TÀI (裁): thuộc bộ Y (衣), gồm 12 nét (6 nét phụ), thành phần: 戈 (QUA) + 十 (THẬP) + 衣 (Y). Từ ghép HSK: 总裁 (TỔNG TÀI: tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO), 裁缝 (TÀI PHÙNG: thợ may, người thợ cắt may), 裁判 (TÀI PHÁN: trọng tài; phán quyết trọng tài), 裁员 (TÀI VIÊN: cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may); 裁判 TÀI PHÁN (trọng tài; phán quyết trọng tài); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 制裁 CHẾ TÀI (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TÀI: cắt ra; giảm; thường gặp trong ngữ cảnh: 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may); 裁判 TÀI PHÁN (trọng tài; phán quyết trọng tài); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 制裁 CHẾ TÀI (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 裁 (TÀI): cắt ra; giảm. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may); 裁判 TÀI PHÁN (trọng tài; phán quyết trọng tài); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 制裁 CHẾ TÀI (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tài (裁): cắt ra; giảm.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 裁 (âm đọc TÀI): cắt ra; giảm. Từ vựng thường đàm: 總裁 TỔNG TÀI (tổng giám đốc, chủ tịch điều hành, CEO); 裁縫 TÀI PHÙNG (thợ may, người thợ cắt may); 裁判 TÀI PHÁN (trọng tài; phán quyết trọng tài); 裁員 TÀI VIÊN (cắt giảm nhân sự, sa thải nhân viên); 獨裁 ĐỘC TÀI (độc tài, độc đoán chuyên quyền); 制裁 CHẾ TÀI (trừng phạt, trừng tài chế tài trừng trị).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 裁 (âm chuẩn TÀI): cắt ra; giảm.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tài (cắt,đuổi), tài phán
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 裁 [U+88C1 · TÀI · cái]: cắt ra; giảm.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “裁缝”