Tiếng Anh: pace, step, march
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “步伐”
Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày.
Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 步伐 [BỘ PHẠT] gồm 步 (BỘ) + 伐 (PHẠT) → nghĩa tiếng Việt: "bước đi, bước chân, nhịp bước". 🦊
Phát âm "步伐": 步 bù (thanh 4 (51)) → 伐 fá (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

bước đi, bước chân, nhịp bước
Phồn thể: 步伐
Hán Việt: BỘ PHẠT
Tiếng Anh: pace, step, march
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “步伐”
Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày.
Trên là bàn chân bước đi, Dưới chân nối tiếp chẳng khi nào ngừng. Chữ BỘ từng bước ung dung, Đường xa vạn dặm khởi cùng bước chân.
Tập viết
Dùng trong câu
中国始终坚定不移扩大高水平对外开放,以中国式现代化新成就为世界发展提供新机遇的坚定步伐从未停歇。
Trung Quốc luôn kiên định không ngừng mở rộng mở cửa đối ngoại ở trình độ cao, những bước chân kiên định dùng các thành tựu mới của hiện đại hóa đất nước mang lại cơ hội mới cho sự phát triển của thế giới chưa bao giờ ngơi nghỉ.

Câu 1/1
Từ “步伐” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 步 (U+6B65) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 步 · 止 (Bộ CHỈ) (7 nét) · Pinyin: bù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn. Chữ BỘ (步) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn gồm hai hình bàn chân (bộ CHỈ 止 ở trên và phần biến thể của bàn chân thứ hai ở dưới) đặt nối tiếp nhau một trái một phải. Hình ảnh hai bàn chân luân phiên tiến về phía trước diễn tả trực quan động tác bước đi, đi bộ của con người. Chữ BỘ (步) nhắc nhở chúng ta rằng hành trình vạn dặm hay mọi thành tựu lớn lao đều bắt đầu từ những bước chân kiên trì mỗi ngày. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 散步 TẢN BỘ (đi dạo, tản bộ); 步驟 BỘ SẬU (bước, các bước, quy trình); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc BỘ: bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn; thường gặp trong ngữ cảnh: 跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 散步 TẢN BỘ (đi dạo, tản bộ); 步驟 BỘ SẬU (bước, các bước, quy trình); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 步 (BỘ): Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 散步 TẢN BỘ (đi dạo, tản bộ); 步驟 BỘ SẬU (bước, các bước, quy trình); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Bộ (步): Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 步 (âm đọc BỘ): Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn. Từ vựng thường đàm: 跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 散步 TẢN BỘ (đi dạo, tản bộ); 步驟 BỘ SẬU (bước, các bước, quy trình); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 步 (âm chuẩn BỘ): Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc BỘ (步): Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn; từ ghép thông dụng: 跑步 BÀO BỘ (chạy bộ); 散步 TẢN BỘ (đi dạo, tản bộ); 步驟 BỘ SẬU (bước, các bước, quy trình); 進步 TIẾN BỘ (tiến bộ, tiến bước, sự tiến bộ); 退步 THOÁI BỘ (thoái bộ, tụt lùi, sút kém); 逐步 TRỤC BỘ (từng bước, dần dần, tiệm tiến).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 步 [U+6B65 · BỘ · bù]: Bước chân, đi bộ, tiến bước, giai đoạn.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “步伐”