Tiếng Anh: orange (fruit/color)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “橙”
Chữ TRANH (橙): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 橙 [TRANH] → "quả cam, cây cam". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "橙" [chéng — thanh 2 (35)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

quả cam, cây cam; màu da cam
Phồn thể: 橙
Hán Việt: TRANH
Tiếng Anh: orange (fruit/color)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “橙”
Chữ TRANH (橙): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU).
Tập viết
Dùng trong câu
深秋时节,漫山遍野的脐橙种植基地里硕果累累,金灿灿的鲜橙挂满枝头、果香扑鼻。
Tiết trời cuối thu, khắp các trang trại căn cứ trồng cam rốn trên sườn đồi quả trĩu cành, những trái cam tươi vàng ươm treo đầy cành cây tỏa hương thơm ngát nức mũi.

Câu 1/1
Từ “橙” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 橙 (U+6A59) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây chanh, quả chanh; ăn nói chanh chua (ăn nói chua ngoa)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
quả cam, cây cam; màu da cam. Chữ TRANH (橙): thuộc bộ MỘC (木), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 木 (MỘC) + 癶 (BÁT) + 豆 (ĐẬU).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRANH: quả cam, cây cam; màu da cam.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 橙 (TRANH): quả cam, cây cam; màu da cam. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tranh (橙): quả cam, cây cam; màu da cam.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 橙 (âm đọc TRANH): quả cam, cây cam; màu da cam.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 橙 (âm chuẩn TRANH): quả cam, cây cam; màu da cam.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
tranh (quả cam)
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 橙 [U+6A59 · TRANH · chéng]: quả cam, cây cam; màu da cam.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “橙”