Tiếng Anh: green
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绿”
Chữ LỤC (绿, phồn thể: 綠): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 绿 [LỤC] → "màu xanh lá cây". Cấu tạo có bộ MỊCH (sợi tơ tằm, dây bện, sự kết nối gắn bó). 🦊
Phát âm "绿" [lǜ — thanh 4 (51)]: tròn môi giữ nguyên khẩu hình đến cuối âm. 🦊

màu xanh lá cây
Phồn thể: 綠
Hán Việt: LỤC
Tiếng Anh: green
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “绿”
Chữ LỤC (绿, phồn thể: 綠): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY).
Tập viết
Dùng trong câu
草是绿色的。
Cỏ màu xanh lá cây.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 绿
Ký ức tuổi thơ tươi đẹp trong khu vườn Bách Thảo tràn ngập tiếng ve và hoa trái.
“Chẳng cần nói tới những luống rau xanh biếc, thành giếng đá nhẵn bóng, cây bồ kết cao lớn hay những quả dâu chín tím hồng; cũng chẳng cần nhắc đến tiếng ve sầu ngân dài trong vòm lá.”
Từ “绿” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 绿 (U+7EFF) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
màu xanh lá cây. [Giản thể: 绿 ⇄ Phồn thể: 綠 · 纟 (Bộ MỊCH) (11 nét) · Pinyin: lǜ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
màu xanh lá cây. Chữ LỤC (绿, phồn thể: 綠): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 彐 (KÝ) + 氺 (THỦY).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc LỤC: màu xanh lá cây.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 綠 (LỤC): màu xanh lá cây. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Lục (綠): màu xanh lá cây.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 綠 (âm đọc LỤC): màu xanh lá cây.
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 綠 (âm chuẩn LỤC): màu xanh lá cây.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc LỤC (綠): màu xanh lá cây.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 綠 [U+7EFF · LỤC · lǜ]: màu xanh lá cây.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “绿”