Tiếng Anh: classifier for buildings, ridgepole
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栋”
Chữ ĐỐNG (栋, phồn thể: 棟): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 栋 [ĐỐNG] → "tòa, dãy (nhà)". Cấu tạo có bộ MỘC (cây cối, thân gỗ, hoa lá cỏ cây rừng rậm). 🦊
Phát âm "栋" [dòng — thanh 4 (51)]: mở khoang mũi ngân âm cuối -ng. 🦊

tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương)
Phồn thể: 棟
Hán Việt: ĐỐNG
Tiếng Anh: classifier for buildings, ridgepole
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “栋”
Chữ ĐỐNG (栋, phồn thể: 棟): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Tập viết
Dùng trong câu
在这座国家重点实验室园区内,新建成的一栋栋绿色低碳科研实验大楼拔地而起、气势恢宏。
Bên trong khuôn viên phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia này, từng dãy tòa nhà thí nghiệm nghiên cứu khoa học xanh ít phát thải mới được xây dựng đã mọc lên sừng sững, khí thế vô cùng hùng vĩ.

Câu 1/1
Từ “栋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 栋 (U+680B) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
lương đống (xà dọc)
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương). Chữ ĐỐNG (栋, phồn thể: 棟): thuộc bộ MỘC (木), gồm 9 nét (5 nét phụ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 棟 (ĐỐNG): tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đống (棟): tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 棟 (âm đọc ĐỐNG): tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 棟 (âm chuẩn ĐỐNG): tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đóng cửa
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 棟 [U+680B · ĐỐNG · dòng]: tòa, dãy (nhà); rường cột (đống lương).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “栋”