Tiếng Anh: classifier for pens/rifles/teams, branch, to prop up
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “支”
Chữ CHI (支) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay (bộ HỰU 又 ở dưới) đang cầm một cành trúc nhỏ tách ra từ thân cây (phần trên biến đổi thành chữ THẬP 十). Từ hình ảnh nhánh tre tách rời khỏi thân chính, chữ CHI (支) mang nghĩa gốc là phân nhánh, chi nhánh (như CHI BỘ, CHI LƯU). Đồng thời, động tác tay cầm giữ cành cây còn mở rộng sang nghĩa chống đỡ, ủng hộ (CHI TRÌ, CHI VIỆN) và chi trả tài chính.
Phía trên cành trúc chữ THẬP, Phía dưới bàn tay bộ HỰU cầm ngang. Chữ CHI nhánh nhỏ rõ ràng, Chi viện nâng đỡ vững vàng bên nhau.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 支 (âm Hán Việt: CHI) → "cây, chiếc (bút/súng)". 🦊
Phát âm "支" [zhī — thanh 1 (55)]: uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ
Phồn thể: 支
Hán Việt: CHI
Tiếng Anh: classifier for pens/rifles/teams, branch, to prop up
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “支”
Chữ CHI (支) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay (bộ HỰU 又 ở dưới) đang cầm một cành trúc nhỏ tách ra từ thân cây (phần trên biến đổi thành chữ THẬP 十). Từ hình ảnh nhánh tre tách rời khỏi thân chính, chữ CHI (支) mang nghĩa gốc là phân nhánh, chi nhánh (như CHI BỘ, CHI LƯU). Đồng thời, động tác tay cầm giữ cành cây còn mở rộng sang nghĩa chống đỡ, ủng hộ (CHI TRÌ, CHI VIỆN) và chi trả tài chính.
Phía trên cành trúc chữ THẬP, Phía dưới bàn tay bộ HỰU cầm ngang. Chữ CHI nhánh nhỏ rõ ràng, Chi viện nâng đỡ vững vàng bên nhau.
Tập viết
Dùng trong câu
Từ “支” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 支 (U+652F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 支 · 支 (Bộ CHI) (4 nét) · Pinyin: zhī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ. Chữ CHI (支) là chữ hội ý có kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn và Kim văn khắc họa hình ảnh một bàn tay (bộ HỰU 又 ở dưới) đang cầm một cành trúc nhỏ tách ra từ thân cây (phần trên biến đổi thành chữ THẬP 十). Từ hình ảnh nhánh tre tách rời khỏi thân chính, chữ CHI (支) mang nghĩa gốc là phân nhánh, chi nhánh (như CHI BỘ, CHI LƯU). Đồng thời, động tác tay cầm giữ cành cây còn mở rộng sang nghĩa chống đỡ, ủng hộ (CHI TRÌ, CHI VIỆN) và chi trả tài chính. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 支持 CHI TRÌ (ủng hộ, hỗ trợ, nâng đỡ); 支票 CHI PHIẾU (séc, chi phiếu ngân hàng); 開支 KHAI CHI (chi tiêu, khoản chi ngân sách, chi phí xuất quỹ); 支撐 CHI SANH (chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ); 支出 CHI XUẤT (chi tiêu, khoản chi ngân sách); 支流 CHI LƯU (nhánh sông, chi lưu phụ lưu sông).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHI: cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ; thường gặp trong ngữ cảnh: 支持 CHI TRÌ (ủng hộ, hỗ trợ, nâng đỡ); 支票 CHI PHIẾU (séc, chi phiếu ngân hàng); 開支 KHAI CHI (chi tiêu, khoản chi ngân sách, chi phí xuất quỹ); 支撐 CHI SANH (chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ); 支出 CHI XUẤT (chi tiêu, khoản chi ngân sách); 支流 CHI LƯU (nhánh sông, chi lưu phụ lưu sông).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 支 (CHI): cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (支持 CHI TRÌ (ủng hộ, hỗ trợ, nâng đỡ); 支票 CHI PHIẾU (séc, chi phiếu ngân hàng); 開支 KHAI CHI (chi tiêu, khoản chi ngân sách, chi phí xuất quỹ); 支撐 CHI SANH (chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ); 支出 CHI XUẤT (chi tiêu, khoản chi ngân sách); 支流 CHI LƯU (nhánh sông, chi lưu phụ lưu sông)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chi (支): cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 支 (âm đọc CHI): cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ. Từ vựng thường đàm: 支持 CHI TRÌ (ủng hộ, hỗ trợ, nâng đỡ); 支票 CHI PHIẾU (séc, chi phiếu ngân hàng); 開支 KHAI CHI (chi tiêu, khoản chi ngân sách, chi phí xuất quỹ); 支撐 CHI SANH (chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ); 支出 CHI XUẤT (chi tiêu, khoản chi ngân sách); 支流 CHI LƯU (nhánh sông, chi lưu phụ lưu sông).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 支 (âm chuẩn CHI): cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHI (支): cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ; từ ghép thông dụng: 支持 CHI TRÌ (ủng hộ, hỗ trợ, nâng đỡ); 支票 CHI PHIẾU (séc, chi phiếu ngân hàng); 開支 KHAI CHI (chi tiêu, khoản chi ngân sách, chi phí xuất quỹ); 支撐 CHI SANH (chống đỡ, làm điểm tựa trụ cột hỗ trợ); 支出 CHI XUẤT (chi tiêu, khoản chi ngân sách); 支流 CHI LƯU (nhánh sông, chi lưu phụ lưu sông).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 支 [U+652F · CHI · zhī]: cây, chiếc (bút/súng); chi nhánh, chi đội; chống đỡ.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “支”