Tiếng Anh: (measure word)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “个”
Chữ CÁ (个) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình giản lược từ nửa cây trúc 竹), gồm phần trên như tán lá hoặc chữ NHÂN (人) và một nét sổ thẳng đứng ở giữa; dạng phồn thể (個) là chữ hình thanh gồm bộ NHÂN (亻) biểu ý và chữ CỐ (固) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ dùng để đếm từng thân tre đơn lẻ, về sau phát triển thành lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Hán để chỉ từng người, từng vật độc lập. Chữ CÁ (个) trong từ CÁ NHÂN, CÁ TÍNH nhắc nhở mỗi con người là một bản thể duy nhất và đáng trân trọng.
Trên như mái trúc che đầu, Dưới một nét sổ thẳng sâu giữa đời. Chữ CÁ đơn lẻ từng người, Mỗi một cá tính rạng ngời sắc riêng.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “个”
💡 个 [CÁ] → "cái, con, quả (lượng từ)". Cấu tạo có bộ NHÂN (con người, tư thế con người sải bước). 🦊
Phát âm "个" [ge — thanh nhẹ]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

cái, con, quả (lượng từ)
Phồn thể: 個
Hán Việt: CÁ
Tiếng Anh: (measure word)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “个”
Chữ CÁ (个) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình giản lược từ nửa cây trúc 竹), gồm phần trên như tán lá hoặc chữ NHÂN (人) và một nét sổ thẳng đứng ở giữa; dạng phồn thể (個) là chữ hình thanh gồm bộ NHÂN (亻) biểu ý và chữ CỐ (固) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ dùng để đếm từng thân tre đơn lẻ, về sau phát triển thành lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Hán để chỉ từng người, từng vật độc lập. Chữ CÁ (个) trong từ CÁ NHÂN, CÁ TÍNH nhắc nhở mỗi con người là một bản thể duy nhất và đáng trân trọng.
Trên như mái trúc che đầu, Dưới một nét sổ thẳng sâu giữa đời. Chữ CÁ đơn lẻ từng người, Mỗi một cá tính rạng ngời sắc riêng.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “个”
Dùng trong câu
我有一个好朋友。
Tôi có một người bạn tốt.

Câu 1/3
Từ “个” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 个 (U+4E2A) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
cái, con, quả (lượng từ). [Giản thể: 个 ⇄ Phồn thể: 個 · 人 (Bộ NHÂN) (3 nét) · Pinyin: ge].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
cái, con, quả (lượng từ). Chữ CÁ (个) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình giản lược từ nửa cây trúc 竹), gồm phần trên như tán lá hoặc chữ NHÂN (人) và một nét sổ thẳng đứng ở giữa; dạng phồn thể (個) là chữ hình thanh gồm bộ NHÂN (亻) biểu ý và chữ CỐ (固) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ dùng để đếm từng thân tre đơn lẻ, về sau phát triển thành lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Hán để chỉ từng người, từng vật độc lập. Chữ CÁ (个) trong từ CÁ NHÂN, CÁ TÍNH nhắc nhở mỗi con người là một bản thể duy nhất và đáng trân trọng. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CÁ: cái, con, quả (lượng từ); thường gặp trong ngữ cảnh: 個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 個 (CÁ): cái, con, quả (lượng từ). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Cá (個): cái, con, quả (lượng từ).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 個 (âm đọc CÁ): cái, con, quả (lượng từ). Từ vựng thường đàm: 個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 個 (âm chuẩn CÁ): cái, con, quả (lượng từ).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CÁ (個): cái, con, quả (lượng từ); từ ghép thông dụng: 個子 CÁ TỬ (vóc dáng, chiều cao); 個別 CÁ BIỆT (cá biệt, số ít, riêng lẻ); 個人 CÁ NHÂN (cá nhân); 個性 CÁ TÍNH (cá tính, bản sắc riêng); 整個 CHỈNH CÁ (toàn bộ, tất cả, nguyên cả); 個體 CÁ THỂ (cá thể, cá nhân; hộ kinh doanh cá thể).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 個 [U+4E2A · CÁ · ge]: cái, con, quả (lượng từ).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “个”