Tiếng Anh: polite classifier for people, place, seat, position
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “位”
Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.
Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “位”
💡 位 [VỊ] → "vị (lượng từ lịch sự chỉ người)". Cấu tạo có bộ NHÂN (nhân đứng - biểu thị con người, tư cách, hành vi và phẩm chất loài người). 🦊
Phát âm "位" [wèi — thanh 4 (51)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí
Phồn thể: 位
Hán Việt: VỊ
Tiếng Anh: polite classifier for people, place, seat, position
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “位”
Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.
Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “位”
Dùng trong câu
这位是我的朋友。
Vị này là bạn của tôi.

Câu 1/1
Từ “位” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 位 (U+4F4D) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 位 · 亻 (Bộ NHÂN ĐỨNG) (7 nét) · Pinyin: wèi].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí. Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 單位 ĐƠN VỊ (đơn vị (cơ quan; đo lường)); 地位 ĐỊA VỊ (vị thế, địa vị, vị trí); 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)); 方位 PHƯƠNG VỊ (phương vị, hướng, vị trí tọa độ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc VỊ: vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí; thường gặp trong ngữ cảnh: 座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 單位 ĐƠN VỊ (đơn vị (cơ quan; đo lường)); 地位 ĐỊA VỊ (vị thế, địa vị, vị trí); 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)); 方位 PHƯƠNG VỊ (phương vị, hướng, vị trí tọa độ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 位 (VỊ): vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 單位 ĐƠN VỊ (đơn vị (cơ quan; đo lường)); 地位 ĐỊA VỊ (vị thế, địa vị, vị trí); 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)); 方位 PHƯƠNG VỊ (phương vị, hướng, vị trí tọa độ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Vị (位): vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 位 (âm đọc VỊ): vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí. Từ vựng thường đàm: 座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 單位 ĐƠN VỊ (đơn vị (cơ quan; đo lường)); 地位 ĐỊA VỊ (vị thế, địa vị, vị trí); 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)); 方位 PHƯƠNG VỊ (phương vị, hướng, vị trí tọa độ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 位 (âm chuẩn VỊ): vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc VỊ (位): vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí; từ ghép thông dụng: 座位 TOẠ VỊ (chỗ ngồi, ghế ngồi); 單位 ĐƠN VỊ (đơn vị (cơ quan; đo lường)); 地位 ĐỊA VỊ (vị thế, địa vị, vị trí); 位置 VỊ TRÍ (vị trí, địa điểm, chỗ đứng); 部位 BỘ VỊ (bộ phận, vị trí (trên cơ thể hoặc máy móc)); 方位 PHƯƠNG VỊ (phương vị, hướng, vị trí tọa độ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 位 [U+4F4D · VỊ · wèi]: vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “位”