Tiếng Anh: number, figure, math (shù); to count, reckon (shǔ)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “数” đọc thanh 4 “shù” (SỐ) khi làm danh từ chỉ “con số, số lượng, toán học”; đọc thanh 3 “shǔ” (SỔ) khi làm động từ chỉ hành động “đếm số, kể ra, tính là nổi bật nhất”.
Nghĩa: số, con số, số lượng, môn toán (数学)
Đọc thanh 4 “shù” khi dùng làm danh từ chỉ con số hoặc đại lượng: 数学 (shùxué - toán học), 数字 (shùzì - chữ số/con số), 数量 (shùliàng - số lượng), 少数 (shǎoshù - thiểu số).
我弟弟最喜欢的科目是数学。
Môn học mà em trai tôi thích nhất là môn Toán.
Nghĩa: đếm, tính đếm; kể ra; tính là bậc nhất
Đọc thanh 3 “shǔ” khi làm động từ “đếm” (数一数 shǔ yi shǔ - đếm thử xem, 数钱 shǔ qián - đếm tiền, 倒数 dàoshǔ - đếm ngược) hoặc khen ai nổi bật nhất trong nhóm.
请你数一数教室里有多少把椅子。
Bạn hãy đếm thử xem trong lớp học có bao nhiêu chiếc ghế.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “数”
Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 数 [SỐ / SỔ] → "số, con số, toán học (shù)". Cấu tạo có bộ MỄ (hạt gạo, lương thực nuôi sống con người). 🦊
Phát âm "数": 数 shù (thanh 4 (51)) → / (thanh nhẹ) → shǔ (thanh 3 (214)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

số, con số, toán học (shù); đếm, kể ra, bậc nhất (shǔ)
Phồn thể: 數
Hán Việt: SỐ / SỔ
Tiếng Anh: number, figure, math (shù); to count, reckon (shǔ)
Chữ “数” đọc thanh 4 “shù” (SỐ) khi làm danh từ chỉ “con số, số lượng, toán học”; đọc thanh 3 “shǔ” (SỔ) khi làm động từ chỉ hành động “đếm số, kể ra, tính là nổi bật nhất”.
Nghĩa: số, con số, số lượng, môn toán (数学)
Đọc thanh 4 “shù” khi dùng làm danh từ chỉ con số hoặc đại lượng: 数学 (shùxué - toán học), 数字 (shùzì - chữ số/con số), 数量 (shùliàng - số lượng), 少数 (shǎoshù - thiểu số).
我弟弟最喜欢的科目是数学。
Môn học mà em trai tôi thích nhất là môn Toán.
Nghĩa: đếm, tính đếm; kể ra; tính là bậc nhất
Đọc thanh 3 “shǔ” khi làm động từ “đếm” (数一数 shǔ yi shǔ - đếm thử xem, 数钱 shǔ qián - đếm tiền, 倒数 dàoshǔ - đếm ngược) hoặc khen ai nổi bật nhất trong nhóm.
请你数一数教室里有多少把椅子。
Bạn hãy đếm thử xem trong lớp học có bao nhiêu chiếc ghế.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “数”
Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu).
Tập viết
Dùng trong câu
我弟弟最喜欢的科目是数学。
[shù - Danh từ] Môn học mà em trai tôi thích nhất là môn Toán.

Câu 1/3
Từ “数” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 数 (U+6570) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
số học; số mạng; số là
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
số, con số; đếm, tính toán; nổi bật nhất. Chữ SỐ (数, phồn thể: 數): thuộc bộ PHÁC (攴), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 米 (MỄ) + 女 (NỮ) + 攵 (PHÁC). Từ ghép HSK: 数学 (SỐ HỌC: toán học, môn Toán), 数量 (SỐ LƯỢNG: số lượng), 数字 (SỐ TỰ: con số, chữ số, kỹ thuật số), 数据 (SỐ CỨ: dữ liệu, số liệu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 數學 SỐ HỌC (toán học, môn Toán); 數量 SỐ LƯỢNG (số lượng); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 數據 SỐ CỨ (dữ liệu, số liệu); 數碼 SỐ MÃ (kỹ thuật số, số hóa (digital)); 無數 VÔ SỐ (vô số, vô vàn, không đếm xuể).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 數 (SỐ): số, con số; đếm, tính toán; nổi bật nhất. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (數學 SỐ HỌC (toán học, môn Toán); 數量 SỐ LƯỢNG (số lượng); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 數據 SỐ CỨ (dữ liệu, số liệu); 數碼 SỐ MÃ (kỹ thuật số, số hóa (digital)); 無數 VÔ SỐ (vô số, vô vàn, không đếm xuể)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Số (數): số, con số; đếm, tính toán; nổi bật nhất.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 數 (âm đọc SỐ): số, con số; đếm, tính toán; nổi bật nhất. Từ vựng thường đàm: 數學 SỐ HỌC (toán học, môn Toán); 數量 SỐ LƯỢNG (số lượng); 數字 SỐ TỰ (con số, chữ số, kỹ thuật số); 數據 SỐ CỨ (dữ liệu, số liệu); 數碼 SỐ MÃ (kỹ thuật số, số hóa (digital)); 無數 VÔ SỐ (vô số, vô vàn, không đếm xuể).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 數 (âm chuẩn SỐ): số, con số; đếm, tính toán; nổi bật nhất.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
xổ ra
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “数”