Tiếng Anh: to know well, familiar with
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “熟” (THỤC) đọc là “shú” trong văn viết và các từ ghép 2 âm tiết (như 熟悉 shúxī, 成熟 chéngshú, 熟练 shúliàn); đọc là “shóu” trong khẩu ngữ khi đứng một mình tả cơm/trái cây đã chín hoặc người quen.
quen thuộc, chín chắn, thuần thục (dùng trong từ ghép và văn chuẩn)
VD: 熟悉 (shú xī), 成熟 (chéng shú), 熟练 (shú liàn)
chín (thức ăn, hoa quả); quen nhau (dùng đơn lẻ trong khẩu ngữ)
VD: 饭熟了 (fàn shóu le), 熟人 (shóu rén)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熟悉”
Chữ THỤC (熟): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 成熟 (THÀNH THỤC: chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)), 熟悉 (THỤC TẤT: quen thuộc, am hiểu), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 熟悉 [THỤC TẤT] gồm 熟 (THỤC) + 悉 (TẤT) → nghĩa tiếng Việt: "quen thuộc, am hiểu". 🦊
Phát âm "熟悉": 熟 shú (thanh 2 (35)) → 悉 xī (thanh 1 (55)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

quen thuộc, am hiểu
Phồn thể: 熟悉
Hán Việt: THỤC TẤT
Tiếng Anh: to know well, familiar with
Chữ “熟” (THỤC) đọc là “shú” trong văn viết và các từ ghép 2 âm tiết (như 熟悉 shúxī, 成熟 chéngshú, 熟练 shúliàn); đọc là “shóu” trong khẩu ngữ khi đứng một mình tả cơm/trái cây đã chín hoặc người quen.
quen thuộc, chín chắn, thuần thục (dùng trong từ ghép và văn chuẩn)
VD: 熟悉 (shú xī), 成熟 (chéng shú), 熟练 (shú liàn)
chín (thức ăn, hoa quả); quen nhau (dùng đơn lẻ trong khẩu ngữ)
VD: 饭熟了 (fàn shóu le), 熟人 (shóu rén)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “熟悉”
Chữ THỤC (熟): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 成熟 (THÀNH THỤC: chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)), 熟悉 (THỤC TẤT: quen thuộc, am hiểu), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Tập viết
Dùng trong câu
我熟悉这个地方。
Tôi quen thuộc nơi này.

Câu 1/1
Từ “熟悉” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 熟 (U+719F) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 熟 · 亠 (Bộ ĐẦU) (15 nét) · Pinyin: shú].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với. Chữ THỤC (熟): thuộc bộ HỎA (火), gồm 15 nét (11 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 口 (KHẨU) + 子 (TỬ) + 灬 (BỐN CHẤM HỎA). Từ ghép HSK: 成熟 (THÀNH THỤC: chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)), 熟悉 (THỤC TẤT: quen thuộc, am hiểu), 熟练 (THỤC LUYỆN: thành thạo, thuần thục, điêu luyện). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 成熟 THÀNH THỤC (chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)); 熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THỤC: nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với; thường gặp trong ngữ cảnh: 成熟 THÀNH THỤC (chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)); 熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 熟 (THỤC): nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (成熟 THÀNH THỤC (chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)); 熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thục (熟): nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 熟 (âm đọc THỤC): nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với. Từ vựng thường đàm: 成熟 THÀNH THỤC (chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)); 熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 熟 (âm chuẩn THỤC): nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THỤC (熟): nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với; từ ghép thông dụng: 成熟 THÀNH THỤC (chín chắn, trưởng thành, chín (hoa quả)); 熟悉 THỤC TẤT (quen thuộc, am hiểu); 熟練 THỤC LUYỆN (thành thạo, thuần thục, điêu luyện).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 熟 [U+719F · THỤC · shú]: nấu chín kỹ; chín; quen thuộc với.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “熟悉”