Tiếng Anh: membrane, film
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “膜”
Chữ MẠC (膜): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 膜 [MẠC] → "màng, lớp màng mỏng (màng sinh học, màng lọc RO)". Cấu tạo có bộ NGUYỆT (mặt trăng, ánh trăng ban đêm hoặc phần thịt cơ thể). 🦊
Phát âm "膜" [mó — thanh 2 (35)]: giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

màng, lớp màng mỏng (màng sinh học, màng lọc RO)
Phồn thể: 膜
Hán Việt: MẠC
Tiếng Anh: membrane, film
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “膜”
Chữ MẠC (膜): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI).
Tập viết
Dùng trong câu
新型聚酰胺复合反渗透高分子膜元件能够在超低运行压力下高效截留海水盐分,大幅降低了海水淡化能耗。
Màng composite polymer thẩm thấu ngược polyamide kiểu mới có thể lọc và giữ lại muối nước biển với hiệu suất cao dưới áp suất vận hành siêu thấp, giảm thiểu vượt bậc mức tiêu hao năng lượng khử mặn nước biển.

Câu 1/1
Từ “膜” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 膜 (U+819C) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
màng, lớp màng mỏng (màng sinh học, màng lọc RO). [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 膜 · 月 (Bộ NGUYỆT) (14 nét) · Pinyin: mó].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
màng, lớp màng mỏng (màng sinh học, màng lọc RO). Chữ MẠC (膜): thuộc bộ NHỤC (肉), gồm 14 nét (11 nét phụ), thành phần: 月 (NGUYỆT) + 艹 (ĐẦU THẢO) + 日 (NHẬT) + 大 (ĐẠI).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
cổ mô (màng trống); mô mỡ
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 膜 (MẠC): màng, lớp màng mỏng (màng sinh học, màng lọc RO). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền.
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Mạc (膜): màng, lớp màng mỏng (màng sinh học, màng lọc RO).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 膜 (âm đọc MẠC): màng, lớp màng mỏng (màng sinh học, màng lọc RO).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 膜 (âm chuẩn MẠC): màng, lớp màng mỏng (màng sinh học, màng lọc RO).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc MẠC (膜): màng, lớp màng mỏng (màng sinh học, màng lọc RO).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 膜 [U+819C · MẠC · mó]: màng, lớp màng mỏng (màng sinh học, màng lọc RO).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “膜”