Tiếng Anh: mouth, lips
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嘴巴”
Chữ CHUỶ (嘴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 嘴巴 [CHUỶ BA] gồm 嘴 (CHUỶ) + 巴 (BA) → nghĩa tiếng Việt: "miệng, mồm, cái miệng". 🦊
Phát âm "嘴巴" [zuǐba — thanh 3 (214)]: đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

miệng, mồm, cái miệng
Phồn thể: 嘴巴
Hán Việt: CHUỶ BA
Tiếng Anh: mouth, lips
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “嘴巴”
Chữ CHUỶ (嘴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi).
Tập viết
Dùng trong câu
在化学高精度微量分析实验操作中,实验员必须严格规范操作,严禁用嘴巴直接吹吸任何移液试管。
Trong thao tác thực nghiệm phân tích vi lượng độ chính xác cao môn hóa học, thí nghiệm viên bắt buộc phải thao tác chuẩn hóa nghiêm ngặt, nghiêm cấm dùng mồm miệng trực tiếp thổi hút bất kỳ ống nghiệm pipet nào.

Câu 1/1
Từ “嘴巴” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 嘴 (U+5634) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
miệng, mồm, cái miệng. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 嘴 · 口 (Bộ KHẨU) (16 nét) · Pinyin: zuǐba].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
miệng, mồm, cái miệng. Chữ CHUỶ (嘴): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 16 nét (12 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 止 (CHỈ) + 匕 (CHỦY) + 角 (GIÁC). Từ ghép HSK: 嘴唇 (CHUỶ THẦN: môi, bờ môi). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 嘴脣 CHUỶ THẦN (môi, bờ môi).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHUỶ: miệng, mồm, cái miệng; thường gặp trong ngữ cảnh: 嘴脣 CHUỶ THẦN (môi, bờ môi).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 嘴 (CHUỶ): miệng, mồm, cái miệng. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (嘴脣 CHUỶ THẦN (môi, bờ môi)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chuỷ (嘴): miệng, mồm, cái miệng.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 嘴 (âm đọc CHUỶ): miệng, mồm, cái miệng. Từ vựng thường đàm: 嘴脣 CHUỶ THẦN (môi, bờ môi).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 嘴 (âm chuẩn CHUỶ): miệng, mồm, cái miệng.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHUỶ (嘴): miệng, mồm, cái miệng; từ ghép thông dụng: 嘴脣 CHUỶ THẦN (môi, bờ môi).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 嘴 [U+5634 · CHUỶ · zuǐba]: miệng, mồm, cái miệng.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “嘴巴”