Tiếng Anh: depressed, disheartened, dispirited, dismayed
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沮丧”
Chữ TRỞ (沮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 沮丧 [TRỞ TANG] gồm 沮 (TRỞ) + 丧 (TANG) → nghĩa tiếng Việt: "chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ". 🦊
Phát âm "沮丧": 沮 jǔ (thanh 3 (214)) → 丧 sàng (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ
Phồn thể: 沮喪
Hán Việt: TRỞ TANG
Tiếng Anh: depressed, disheartened, dispirited, dismayed
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “沮丧”
Chữ TRỞ (沮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Tập viết
Dùng trong câu
在经历了上百次实验失败的严峻打击后,科研团队没有丝毫沮丧放弃,而是迅速重整旗鼓攻关到底。
Sau khi trải qua đòn giáng nặng nề của hàng trăm lần thực nghiệm thất bại, nhóm nghiên cứu khoa học không hề có chút nản lòng thoái chí từ bỏ, mà nhanh chóng chấn chỉnh lại đội ngũ kiên trì vượt khó tới cùng.

Câu 1/1
Từ “沮丧” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 沮 (U+6CAE) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 沮 · 氵 (Bộ TAM CHẤM THỦY) (8 nét) · Pinyin: jǔ].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản. Chữ TRỞ (沮): thuộc bộ THỦY (水), gồm 8 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 沮丧 (TRỞ TANG: chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TRỞ: dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản; thường gặp trong ngữ cảnh: 沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 沮 (TRỞ): dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Trở (沮): dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 沮 (âm đọc TRỞ): dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản. Từ vựng thường đàm: 沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 沮 (âm chuẩn TRỞ): dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TRỞ (沮): dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản; từ ghép thông dụng: 沮喪 TRỞ TANG (chán nản, nản lòng thoái chí, thất vọng ủ rũ).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 沮 [U+6CAE · TRỞ · jǔ]: dừng lại, ngăn chặn; bị đánh bại, chán nản.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “沮丧”