Tiếng Anh: technology, technique, skill
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “技术”
Chữ KỸ (技) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ CHI (支 - cành nhánh, chống đỡ) biểu âm. Chữ CHI (支) vốn là bàn tay cầm cành trúc, khi ghép cùng bộ THỦ (扌) càng nhấn mạnh đôi bàn tay lao động cần mẫn, rèn luyện trăm lần đến mức điêu luyện. Chữ KỸ mang nghĩa là kỹ năng, kỹ thuật, khẳng định mọi tài nghệ tinh xảo đều kết tinh từ sự khổ luyện.
Bên trái THỦ tay khéo luyện rèn, Bên phải chữ CHI vững từng phen. Trăm hay chẳng bằng tay quen việc, KỸ thuật tinh thông dạ vững bền.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 Mẹo nhớ kinh điển (FoxHSK biên soạn): Từ 技术 có âm Hán Việt là KỸ THUẬT. Chữ 技 (KỸ) là kỹ năng tay nghề tinh xảo, chữ 术 (THUẬT) là phương pháp nghệ thuật thao tác! 🦊✨
Phát âm "技术": 技 jì (thanh 4 (51)) → 术 shù (thanh 4 (51)); lưu ý áp mặt lưỡi vào vòm miệng, khóe môi hơi bè. 🦊

kỹ thuật, công nghệ
Phồn thể: 技術
Hán Việt: KỸ THUẬT
Tiếng Anh: technology, technique, skill
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “技术”
Chữ KỸ (技) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ CHI (支 - cành nhánh, chống đỡ) biểu âm. Chữ CHI (支) vốn là bàn tay cầm cành trúc, khi ghép cùng bộ THỦ (扌) càng nhấn mạnh đôi bàn tay lao động cần mẫn, rèn luyện trăm lần đến mức điêu luyện. Chữ KỸ mang nghĩa là kỹ năng, kỹ thuật, khẳng định mọi tài nghệ tinh xảo đều kết tinh từ sự khổ luyện.
Bên trái THỦ tay khéo luyện rèn, Bên phải chữ CHI vững từng phen. Trăm hay chẳng bằng tay quen việc, KỸ thuật tinh thông dạ vững bền.
Tập viết
Dùng trong câu
他的技术很好。
Kỹ thuật của anh ấy rất tốt.

Câu 1/1
Từ “技术” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 技 (U+6280) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
kĩ thuật, tuyệt kĩ; tạp kĩ
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
Kỹ thuật, kỹ năng, tài nghệ khéo léo. Chữ KỸ (技) là chữ hình thanh kiêm hội ý, gồm bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý và chữ CHI (支 - cành nhánh, chống đỡ) biểu âm. Chữ CHI (支) vốn là bàn tay cầm cành trúc, khi ghép cùng bộ THỦ (扌) càng nhấn mạnh đôi bàn tay lao động cần mẫn, rèn luyện trăm lần đến mức điêu luyện. Chữ KỸ mang nghĩa là kỹ năng, kỹ thuật, khẳng định mọi tài nghệ tinh xảo đều kết tinh từ sự khổ luyện. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 技術 KỸ THUẬT (kỹ thuật, công nghệ); 技能 KỸ NĂNG (kỹ năng, tay nghề chuyên môn); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 雜技 TẠP KỸ (xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật); 技倆 KỸ LƯỠNG (Kỹ lưỡng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 技 (KỸ): Kỹ thuật, kỹ năng, tài nghệ khéo léo. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (技術 KỸ THUẬT (kỹ thuật, công nghệ); 技能 KỸ NĂNG (kỹ năng, tay nghề chuyên môn); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 雜技 TẠP KỸ (xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật); 技倆 KỸ LƯỠNG (Kỹ lưỡng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Kỹ (技): Kỹ thuật, kỹ năng, tài nghệ khéo léo.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 技 (âm đọc KỸ): Kỹ thuật, kỹ năng, tài nghệ khéo léo. Từ vựng thường đàm: 技術 KỸ THUẬT (kỹ thuật, công nghệ); 技能 KỸ NĂNG (kỹ năng, tay nghề chuyên môn); 技巧 KỸ XẢO (kỹ xảo, nghệ thuật tinh tế, mẹo khéo léo); 雜技 TẠP KỸ (xiếc, tạp kỹ xiếc nhào lộn nghệ thuật); 技倆 KỸ LƯỠNG (Kỹ lưỡng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 技 (âm chuẩn KỸ): Kỹ thuật, kỹ năng, tài nghệ khéo léo.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
dễ gẫy
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “技术”