Tiếng Anh: shopping cart, trolley, pushcart
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “推车”
Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “推车”
💡 推车 [THÔI XA] gồm 推 (THÔI) + 车 (XA) → nghĩa tiếng Việt: "xe đẩy hàng siêu thị". 🦊
Phát âm "推车": 推 tuī (thanh 1 (55)) → 车 chē (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

xe đẩy hàng siêu thị
Phồn thể: 推車
Hán Việt: THÔI XA
Tiếng Anh: shopping cart, trolley, pushcart
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “推车”
Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu).
Tập viết
Các lượng từ chuẩn bản xứ thường dùng khi kết hợp với danh từ “推车”
Dùng trong câu
我们在超市入口拉了一辆推车。
Chúng tôi lấy một chiếc xe đẩy ở lối vào siêu thị.

Câu 1/1
Trích dẫn danh ngôn, thơ Đường, từ Tống, tiểu thuyết Minh – Thanh và văn học kinh điển có chữ 推车
Yêu mến cảnh sắc rừng phong chiều thu đỏ rực hơn cả hoa tháng hai.
Âm Hán Việt: VIỄN THƯỢNG HÀN SƠN THẠCH ĐƯỜNG TÀ, BẠCH VÂN SINH XỨ HỮU NHÂN GIA. ĐÌNH XA TỌA ÁI PHONG LÂM VÃN, SƯƠNG DIỆP HỒNG Ư NHỊ NGUYỆT HOA.
“Đường đá nghiêng nghiêng lên núi lạnh xa xăm, nơi mây trắng sinh ra có mấy nếp nhà. Dừng xe vì yêu cảnh rừng phong buổi chiều tà, lá nhuộm sương thu còn đỏ thắm hơn hoa tháng hai.”
Từ “推车” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 推 (U+63A8) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đẩy. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 推 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (11 nét) · Pinyin: tuī].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đẩy. Chữ THÔI (推): thuộc bộ THỦ (手), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 推迟 (THÔI TRÌ: hoãn lại, lùi lại (thời gian)), 推辞 (THÔI TỪ: từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)), 推广 (THÔI QUẢNG: phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi), 推荐 (THÔI TIẾN: tiến cử, đề cử, giới thiệu). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc THÔI: đẩy; thường gặp trong ngữ cảnh: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 推 (THÔI): đẩy. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ))).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Thôi (推): đẩy.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 推 (âm đọc THÔI): đẩy. Từ vựng thường đàm: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 推 (âm chuẩn THÔI): đẩy.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc THÔI (推): đẩy; từ ghép thông dụng: 推遲 THÔI TRÌ (hoãn lại, lùi lại (thời gian)); 推辭 THÔI TỪ (từ chối, khước từ, thoái thác (lịch sự)); 推廣 THÔI QUẢNG (phổ biến, nhân rộng, quảng bá rộng rãi); 推薦 THÔI TIẾN (tiến cử, đề cử, giới thiệu); 推測 THÔI TRẮC (suy đoán, phỏng đoán dựa trên chứng cứ); 推翻 THÔI PHIÊN (lật đổ, bác bỏ hoàn toàn (luận điểm, chế độ)).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 推 [U+63A8 · THÔI · tuī]: đẩy.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “推车”