Tiếng Anh: to discount, on sale
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “折” đọc là “zhé” (CHIẾT) trong hầu hết các từ chỉ “gấp giấy, giảm giá (打折 dǎzhé), trắc trở (曲折, 挫折)”; đọc là “zhē” trong từ khẩu ngữ 折腾 (zhēteng - xoay xở vất vả, hành hạ); đọc là “shé” khi vật cứng bị gãy hoặc buôn bán lỗ vốn (折本 shéběn).
gấp, xếp; bẻ gãy; giảm giá (打折); ngoắt ngoéo, trắc trở
VD: 打折 (dǎ zhé), 挫折 (cuò zhé), 曲折 (qū zhé)
lăn qua lộn lại; làm đi làm lại vất vả, hành hạ (折腾)
VD: 折腾 (zhē teng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “打折”
Chữ ĐẢ (打) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, bên trái là bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý, bên phải là chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm gợi hình ảnh đóng đinh. Động tác dùng bàn tay (扌) gõ búa đóng chiếc đinh (丁) tạo nên nghĩa gốc là đánh, gõ, đập. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ ĐẢ (打) phát triển thành động từ đa năng biểu thị hàng loạt hoạt động của đôi tay như chơi thể thao, gõ chữ hay gọi điện thoại.
Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 打折 [ĐẢ CHIẾT] gồm 打 (ĐẢ) + 折 (CHIẾT) → nghĩa tiếng Việt: "giảm giá, chiết khấu". 🦊
Phát âm "打折": 打 dǎ (thanh 3 (214)) → 折 zhé (thanh 2 (35)); lưu ý giữ chuẩn cao độ thanh điệu. 🦊

giảm giá, chiết khấu
Phồn thể: 打折
Hán Việt: ĐẢ CHIẾT
Tiếng Anh: to discount, on sale
Chữ “折” đọc là “zhé” (CHIẾT) trong hầu hết các từ chỉ “gấp giấy, giảm giá (打折 dǎzhé), trắc trở (曲折, 挫折)”; đọc là “zhē” trong từ khẩu ngữ 折腾 (zhēteng - xoay xở vất vả, hành hạ); đọc là “shé” khi vật cứng bị gãy hoặc buôn bán lỗ vốn (折本 shéběn).
gấp, xếp; bẻ gãy; giảm giá (打折); ngoắt ngoéo, trắc trở
VD: 打折 (dǎ zhé), 挫折 (cuò zhé), 曲折 (qū zhé)
lăn qua lộn lại; làm đi làm lại vất vả, hành hạ (折腾)
VD: 折腾 (zhē teng)
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “打折”
Chữ ĐẢ (打) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, bên trái là bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý, bên phải là chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm gợi hình ảnh đóng đinh. Động tác dùng bàn tay (扌) gõ búa đóng chiếc đinh (丁) tạo nên nghĩa gốc là đánh, gõ, đập. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ ĐẢ (打) phát triển thành động từ đa năng biểu thị hàng loạt hoạt động của đôi tay như chơi thể thao, gõ chữ hay gọi điện thoại.
Bên trái tay gảy THỦ (扌) cầm, Bên phải chiếc đinh chữ ĐINH (丁) vững vàng. Tay cầm búa đóng nhịp nhàng, Làm nên chữ ĐẢ (打) mở mang trăm nghề.
Tập viết
Dùng trong câu
这件衣服打折了。
Chiếc áo này đã được giảm giá.

Câu 1/1
Từ “打折” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 打 (U+6253) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
ẩu đả; đả kích
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
đánh, gõ; gọi (điện thoại). Chữ ĐẢ (打) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trái phải, bên trái là bộ THỦ (扌 - bàn tay) biểu ý, bên phải là chữ ĐINH (丁 - cái đinh) biểu âm kiêm gợi hình ảnh đóng đinh. Động tác dùng bàn tay (扌) gõ búa đóng chiếc đinh (丁) tạo nên nghĩa gốc là đánh, gõ, đập. Trong tiếng Trung hiện đại, chữ ĐẢ (打) phát triển thành động từ đa năng biểu thị hàng loạt hoạt động của đôi tay như chơi thể thao, gõ chữ hay gọi điện thoại. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 打掃 ĐẢ TẢO (quét dọn, dọn dẹp); 打算 ĐẢ TOÁN (dự định, tính toán; ý định); 打扮 ĐẢ BAN (trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc); 打擾 ĐẢ NHIỄU (làm phiền, quấy rầy).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 打 (ĐẢ): đánh, gõ; gọi (điện thoại). Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 打掃 ĐẢ TẢO (quét dọn, dọn dẹp); 打算 ĐẢ TOÁN (dự định, tính toán; ý định); 打扮 ĐẢ BAN (trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc); 打擾 ĐẢ NHIỄU (làm phiền, quấy rầy)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Đả (打): đánh, gõ; gọi (điện thoại).
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 打 (âm đọc ĐẢ): đánh, gõ; gọi (điện thoại). Từ vựng thường đàm: 打電話 ĐẢ ĐIỆN THOẠI (gọi điện thoại); 打籃球 ĐẢ LAM CẦU (chơi bóng rổ); 打掃 ĐẢ TẢO (quét dọn, dọn dẹp); 打算 ĐẢ TOÁN (dự định, tính toán; ý định); 打扮 ĐẢ BAN (trang điểm, ăn diện, chải chuốt; cách ăn mặc); 打擾 ĐẢ NHIỄU (làm phiền, quấy rầy).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 打 (âm chuẩn ĐẢ): đánh, gõ; gọi (điện thoại).
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 打 [U+6253 · ĐẢ · dǎ]: đánh, gõ; gọi (điện thoại).
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “打折”