Tiếng Anh: plastic bag
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “塑料袋”
Chữ TỐ (塑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 塑料袋 [TỐ LIỆU ĐẠI] gồm 塑 (TỐ) + 料 (LIỆU) + 袋 (ĐẠI) → nghĩa tiếng Việt: "túi ni-lông, túi nhựa". 🦊
Phát âm "塑料袋": 塑 sù (thanh 4 (51)) → 料 liào (thanh 4 (51)) → 袋 dài (thanh 4 (51)); lưu ý đặt đầu lưỡi chạm mặt sau răng cửa. 🦊

túi ni-lông, túi nhựa
Phồn thể: 塑料袋
Hán Việt: TỐ LIỆU ĐẠI
Tiếng Anh: plastic bag
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “塑料袋”
Chữ TỐ (塑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Tập viết
Dùng trong câu
这是塑料袋。
Đây là túi ni-lông.

Câu 1/1
Từ “塑料袋” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 塑 (U+5851) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
mô hình bằng đất sét, điêu khắc; nhựa. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 塑 · 丷 (Bộ BÁT) (13 nét) · Pinyin: sù].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
mô hình bằng đất sét, điêu khắc; nhựa. Chữ TỐ (塑): thuộc bộ THỔ (土), gồm 13 nét (10 nét phụ), thành phần: 丷 (BÁT) + 屮 (TRIỆT) + 月 (NGUYỆT) + 土 (THỔ). Từ ghép HSK: 塑料袋 (TỐ LIỆU ĐẠI: túi ni-lông, túi nhựa), 雕塑 (ĐIÊU TỐ: điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng), 塑造 (TỐ TẠO: nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 雕塑 ĐIÊU TỐ (điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc TỐ: mô hình bằng đất sét, điêu khắc; nhựa; thường gặp trong ngữ cảnh: 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 雕塑 ĐIÊU TỐ (điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 塑 (TỐ): mô hình bằng đất sét, điêu khắc; nhựa. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 雕塑 ĐIÊU TỐ (điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Tố (塑): mô hình bằng đất sét, điêu khắc; nhựa.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 塑 (âm đọc TỐ): mô hình bằng đất sét, điêu khắc; nhựa. Từ vựng thường đàm: 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 雕塑 ĐIÊU TỐ (điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 塑 (âm chuẩn TỐ): mô hình bằng đất sét, điêu khắc; nhựa.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc TỐ (塑): mô hình bằng đất sét, điêu khắc; nhựa; từ ghép thông dụng: 塑料袋 TỐ LIỆU ĐẠI (túi ni-lông, túi nhựa); 雕塑 ĐIÊU TỐ (điêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng); 塑造 TỐ TẠO (nhào nặn, đúc kết xây dựng, khắc họa hình tượng).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 塑 [U+5851 · TỐ · sù]: mô hình bằng đất sét, điêu khắc; nhựa.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “塑料袋”