Tiếng Anh: to fold, break, discount (zhé); to toss and turn, torment (zhē); to snap, lose money (shé)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “折” đọc là “zhé” (CHIẾT) trong hầu hết các từ chỉ “gấp giấy, giảm giá (打折 dǎzhé), trắc trở (曲折, 挫折)”; đọc là “zhē” trong từ khẩu ngữ 折腾 (zhēteng - xoay xở vất vả, hành hạ); đọc là “shé” khi vật cứng bị gãy hoặc buôn bán lỗ vốn (折本 shéběn).
Nghĩa: gấp, xếp; bẻ gãy; giảm giá (打折); ngoắt ngoéo, trắc trở
Đọc là “zhé” (CHIẾT) khi mua sắm giảm giá (打折 dǎzhé, 打八折 - giảm còn 80%), gấp giấy (折纸) hoặc nói về khó khăn (挫折 cuòzhé - vấp ngã/trắc trở, 曲折 qūzhé - quanh co).
换季的时候,商场里的衣服常常打折。
Vào dịp giao mùa, quần áo trong trung tâm thương mại thường giảm giá.
Nghĩa: lăn qua lộn lại; làm đi làm lại vất vả, hành hạ (折腾)
Đọc thanh 1 “zhē” trong từ 折腾 (zhēteng - vò võ, xoay xở mệt mỏi, hành hạ).
为了搬家,我们足足折腾了两天。
Để chuyển nhà, chúng tôi đã phải vật lộn suốt hai ngày trời.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “折”
Chữ CHIẾT (折) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, trong Giáp cốt văn và Kim văn bên trái vẽ hai đoạn cành cây bị đứt lìa (về sau biến đổi thành bộ THỦ 扌 - bàn tay) và bên phải là bộ CÂN (斤 - cái rìu). Dùng tay cầm rìu chặt đứt cành cây hoặc bẻ gãy làm đôi tạo nên nghĩa gốc là bẻ gãy, gấp khúc, ngoặt hướng. Ngoài ra, chữ CHIẾT (折) còn mang nghĩa phân tách từng bộ phận để giải nghĩa như nghệ thuật CHIẾT TỰ chữ Hán đầy thú vị.
Bên trái tay THỦ cầm cây, Bên phải rìu CÂN chặt ngay đôi phần. Chữ CHIẾT bẻ gãy, xoay vần, Chiết tự thấu đáo muôn phần dễ ghi.
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 折 [CHIẾT / THIỆT] → "gấp, bẻ gãy, giảm giá/chiết khấu, trắc trở (zhé)". Cấu tạo có bộ THỦ (tay móc - biểu thị các động tác thao tác của đôi bàn tay). 🦊
Phát âm "折": 折 zhé (thanh 2 (35)) → / (thanh nhẹ) → zhē (thanh 1 (55)) → / (thanh nhẹ) → shé (thanh 2 (35)); lưu ý uốn nhẹ đầu lưỡi lên vòm cứng. 🦊

gấp, bẻ gãy, giảm giá/chiết khấu, trắc trở (zhé); lăn lộn, hành hạ (zhē); gãy, lỗ vốn (shé)
Phồn thể: 折
Hán Việt: CHIẾT / THIỆT
Tiếng Anh: to fold, break, discount (zhé); to toss and turn, torment (zhē); to snap, lose money (shé)
Chữ “折” đọc là “zhé” (CHIẾT) trong hầu hết các từ chỉ “gấp giấy, giảm giá (打折 dǎzhé), trắc trở (曲折, 挫折)”; đọc là “zhē” trong từ khẩu ngữ 折腾 (zhēteng - xoay xở vất vả, hành hạ); đọc là “shé” khi vật cứng bị gãy hoặc buôn bán lỗ vốn (折本 shéběn).
Nghĩa: gấp, xếp; bẻ gãy; giảm giá (打折); ngoắt ngoéo, trắc trở
Đọc là “zhé” (CHIẾT) khi mua sắm giảm giá (打折 dǎzhé, 打八折 - giảm còn 80%), gấp giấy (折纸) hoặc nói về khó khăn (挫折 cuòzhé - vấp ngã/trắc trở, 曲折 qūzhé - quanh co).
换季的时候,商场里的衣服常常打折。
Vào dịp giao mùa, quần áo trong trung tâm thương mại thường giảm giá.
Nghĩa: lăn qua lộn lại; làm đi làm lại vất vả, hành hạ (折腾)
Đọc thanh 1 “zhē” trong từ 折腾 (zhēteng - vò võ, xoay xở mệt mỏi, hành hạ).
为了搬家,我们足足折腾了两天。
Để chuyển nhà, chúng tôi đã phải vật lộn suốt hai ngày trời.
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “折”
Chữ CHIẾT (折) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, trong Giáp cốt văn và Kim văn bên trái vẽ hai đoạn cành cây bị đứt lìa (về sau biến đổi thành bộ THỦ 扌 - bàn tay) và bên phải là bộ CÂN (斤 - cái rìu). Dùng tay cầm rìu chặt đứt cành cây hoặc bẻ gãy làm đôi tạo nên nghĩa gốc là bẻ gãy, gấp khúc, ngoặt hướng. Ngoài ra, chữ CHIẾT (折) còn mang nghĩa phân tách từng bộ phận để giải nghĩa như nghệ thuật CHIẾT TỰ chữ Hán đầy thú vị.
Bên trái tay THỦ cầm cây, Bên phải rìu CÂN chặt ngay đôi phần. Chữ CHIẾT bẻ gãy, xoay vần, Chiết tự thấu đáo muôn phần dễ ghi.
Tập viết
Dùng trong câu
换季的时候,商场里的衣服常常打折。
[zhé - Động từ / Danh từ] Vào dịp giao mùa, quần áo trong trung tâm thương mại thường giảm giá.

Câu 1/3
Từ “折” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 折 (U+6298) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá. [Chữ Hán/Nôm chuẩn: 折 · 扌 (Bộ TAY GẢY (THỦ)) (7 nét) · Pinyin: zhé / zhē / shé].
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá. Chữ CHIẾT (折) là chữ hội ý có kết cấu trái phải, trong Giáp cốt văn và Kim văn bên trái vẽ hai đoạn cành cây bị đứt lìa (về sau biến đổi thành bộ THỦ 扌 - bàn tay) và bên phải là bộ CÂN (斤 - cái rìu). Dùng tay cầm rìu chặt đứt cành cây hoặc bẻ gãy làm đôi tạo nên nghĩa gốc là bẻ gãy, gấp khúc, ngoặt hướng. Ngoài ra, chữ CHIẾT (折) còn mang nghĩa phân tách từng bộ phận để giải nghĩa như nghệ thuật CHIẾT TỰ chữ Hán đầy thú vị. Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 打折 ĐẢ CHIẾT (giảm giá, chiết khấu); 挫折 TOẢ CHIẾT (trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời); 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 折騰 CHIẾT ĐẰNG (dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 周折 CHU CHIẾT (trắc trở, gập ghềnh trắc trở muôn vàn khó khăn).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Âm đọc CHIẾT: gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá; thường gặp trong ngữ cảnh: 打折 ĐẢ CHIẾT (giảm giá, chiết khấu); 挫折 TOẢ CHIẾT (trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời); 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 折騰 CHIẾT ĐẰNG (dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 周折 CHU CHIẾT (trắc trở, gập ghềnh trắc trở muôn vàn khó khăn).
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 折 (CHIẾT): gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (打折 ĐẢ CHIẾT (giảm giá, chiết khấu); 挫折 TOẢ CHIẾT (trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời); 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 折騰 CHIẾT ĐẰNG (dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 周折 CHU CHIẾT (trắc trở, gập ghềnh trắc trở muôn vàn khó khăn)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Chiết (折): gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 折 (âm đọc CHIẾT): gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá. Từ vựng thường đàm: 打折 ĐẢ CHIẾT (giảm giá, chiết khấu); 挫折 TOẢ CHIẾT (trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời); 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 折騰 CHIẾT ĐẰNG (dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 周折 CHU CHIẾT (trắc trở, gập ghềnh trắc trở muôn vàn khó khăn).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 折 (âm chuẩn CHIẾT): gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Chuẩn hóa âm đọc CHIẾT (折): gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá; từ ghép thông dụng: 打折 ĐẢ CHIẾT (giảm giá, chiết khấu); 挫折 TOẢ CHIẾT (trắc trở, vấp ngã, thất bại tạm thời); 曲折 KHÚC CHIẾT (khúc khuỷu, ngoằn ngoèo; gập ghềnh trắc trở); 折騰 CHIẾT ĐẰNG (dày vò hành hạ; lặp đi lặp lại tốn công, làm tới làm lui); 折磨 CHIẾT MA (dày vò, đày đọa giày vò (thể xác/tinh thần)); 周折 CHU CHIẾT (trắc trở, gập ghềnh trắc trở muôn vàn khó khăn).
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 折 [U+6298 · CHIẾT · zhé / zhē / shé]: gấp, xếp; bẻ gãy; chiết khấu, giảm giá.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “折”