Tiếng Anh: to cough (ké); sigh of regret/surprise (hāi)
Nhớ mặt chữ, nét viết, lượng từ, mẹo Foxi
Chữ “咳” đọc là “ké” (KHÁI) khi là động từ chỉ triệu chứng “ho (咳嗽 késou)”; đọc là “hāi” khi làm thán từ đầu câu biểu thị tiếng thở dài tiếc nuối hoặc chợt nhớ ra điều gì.
Nghĩa: ho (do cảm lạnh, viêm họng)
Đọc là “ké” khi nói về cơn ho: 咳嗽 (késou - ho), 止咳 (zhǐké - trị ho).
他感冒了好几天,一直咳嗽个不停。
Anh ấy bị cảm mấy ngày nay, cứ ho liên tục không ngừng.
Nghĩa: ôi, ầy, chao ôi (tiếng thở dài tiếc nuối hoặc trách nhẹ)
Đọc là “hāi” khi đứng đầu câu làm thán từ cảm thán (“Ôi dào, nhắc làm gì nữa!”).
咳,我怎么把这么重要的事情给忘了呢!
Ôi trời, sao tôi lại quên mất chuyện quan trọng như thế này cơ chứ!
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咳”
Chữ KHÁI (咳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 咳嗽 (KHÁI THẤU: ho, cơn ho).
Xem thứ tự từng nét chuẩn theo quy tắc bút thuận và tự tay luyện viết
💡 咳 [KHÁI / HAI] → "ho, ho khan (ké)". Cấu tạo có bộ KHẨU (cái miệng - liên quan đến ăn uống, cười nói, hô hấp, phát ra âm thanh). 🦊
Phát âm "咳": 咳 ké (thanh 2 (35)) → / (thanh nhẹ) → hāi (thanh 1 (55)); lưu ý bật hơi rõ ở phụ âm đầu. 🦊

ho, ho khan (ké); ôi, chao ôi — tiếng thở dài tiếc nuối (hāi)
Phồn thể: 咳
Hán Việt: KHÁI / HAI
Tiếng Anh: to cough (ké); sigh of regret/surprise (hāi)
Chữ “咳” đọc là “ké” (KHÁI) khi là động từ chỉ triệu chứng “ho (咳嗽 késou)”; đọc là “hāi” khi làm thán từ đầu câu biểu thị tiếng thở dài tiếc nuối hoặc chợt nhớ ra điều gì.
Nghĩa: ho (do cảm lạnh, viêm họng)
Đọc là “ké” khi nói về cơn ho: 咳嗽 (késou - ho), 止咳 (zhǐké - trị ho).
他感冒了好几天,一直咳嗽个不停。
Anh ấy bị cảm mấy ngày nay, cứ ho liên tục không ngừng.
Nghĩa: ôi, ầy, chao ôi (tiếng thở dài tiếc nuối hoặc trách nhẹ)
Đọc là “hāi” khi đứng đầu câu làm thán từ cảm thán (“Ôi dào, nhắc làm gì nữa!”).
咳,我怎么把这么重要的事情给忘了呢!
Ôi trời, sao tôi lại quên mất chuyện quan trọng như thế này cơ chứ!
Giải mã cấu trúc từng chữ đơn cấu thành từ “咳”
Chữ KHÁI (咳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 咳嗽 (KHÁI THẤU: ho, cơn ho).
Tập viết
Dùng trong câu
他感冒了好几天,一直咳嗽个不停。
[ké - Động từ] Anh ấy bị cảm mấy ngày nay, cứ ho liên tục không ngừng.

Câu 1/3
Từ “咳” hay gặp đến mức nào
Hay gặp khi nói, trong đề thi và trên báo.
Đối chiếu nghĩa cổ, cấu tạo chữ và trích dẫn văn chương của chữ 咳 (U+54B3) trực tiếp trên FoxHSK
Công cụ tra cứu tổng hợp mã Unicode, bộ thủ, dị thể và đối chiếu ngữ cảnh đọc trên hệ thống VNPF.
đắng cay
Giải nghĩa theo mã cấu trúc chữ (#A1, #C1, #E2...) kèm trích dẫn thơ văn cổ Hán - Nôm (Truyện Kiều, Thiên Nam Ngữ Lục, Chinh Phụ Ngâm...).
ho. Chữ KHÁI (咳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 9 nét (6 nét phụ), thành phần: 口 (KHẨU) + 亠 (ĐẦU) + 人 (NHÂN). Từ ghép HSK: 咳嗽 (KHÁI THẤU: ho, cơn ho). Các cấu trúc từ ghép Hán - Nôm tiêu biểu: 咳嗽 KHÁI THẤU (ho, cơn ho).
Giải thích ngữ cảnh âm đọc Hán Việt và chữ Nôm thông dụng trong văn học và đời sống.
Từ điển tiếng Việt cổ thế kỷ 15 khảo cứu qua Quốc Âm Thi Tập của Nguyễn Trãi.
Mục từ 咳 (KHÁI): ho. Sử dụng trong hệ thống từ vựng Hán Việt và quốc âm cổ truyền (咳嗽 KHÁI THẤU (ho, cơn ho)).
Từ điển Nam Việt - Dương Hiệp Tự Vị (Việt - La-tinh) cổ điển xuất bản năm 1838.
Khái (咳): ho.
Từ điển phân loại Hán - Việt cổ theo 32 môn loại đời sống thời Nguyễn.
Chữ 咳 (âm đọc KHÁI): ho. Từ vựng thường đàm: 咳嗽 KHÁI THẤU (ho, cơn ho).
Đối chiếu âm đọc và ngữ nghĩa chữ Nôm Tày trong kho tàng di sản văn tự dân tộc.
Đối chiếu văn tự Hán - Nôm Tày của chữ 咳 (âm chuẩn KHÁI): ho.
Danh mục chuẩn hóa âm đọc và ngữ cảnh từ ghép chữ Nôm phổ biến.
Công trình ngữ liệu chữ Nôm học thuật biên soạn tại Đại học Tokyo (1988).
Ngữ liệu học thuật chữ 咳 [U+54B3 · KHÁI · ké / hāi]: ho.
Các chủ đề liên quan và nhóm từ cùng trường nghĩa với “咳”